Vegalta Sendai
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng East A
Vegalta Sendai đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 43 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vegalta Sendai đang đứng thứ mấy?
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Vegalta Sendai. Cụ thể là 11 thắng, 5 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
Vegalta Sendai ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 32 lần trước Vegalta Sendai mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +17. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Vegalta Sendai thi đấu thế nào gần đây?
Vegalta Sendai đang trải qua mạch thắng 4 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Vegalta Sendai trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Vegalta Sendai 5 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 12 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 4 bàn.
Giới thiệu Vegalta Sendai
Vegalta Sendai lấy Yurtec Stadium Sendai ở Sendai làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HOU. Khán đài Yurtec Stadium Sendai có 19.694 chỗ ngồi.
Vegalta Sendai đang bám đuổi những ai?
Vegalta Sendai đang hơn Blaublitz Akita 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Haru Ishiyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 1 | Daiki Hotta | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Sena Igarashi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 2 | Ryota Takada | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 3 | Masayuki Okuyama | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Azuri Yutani | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 5 | Masahiro Sugata | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Renji Matsui | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 7 | Motohiko Nakajima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Hidetoshi Takeda | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Ko Miyazaki | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 10 | Hiromu Kamada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Kokoro Kobayashi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 14 | Ryunosuke Sagara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Sota Minami | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 17 | Aoi Kudo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Hiroto Iwabuchi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | Mateus Moraes | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Gustavo Santos Costa | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Yu Nakada | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 23 | Keito Arita | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 24 | Taiga Nagai | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 26 | Sota Yokoyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 29 | Koki Matsuzawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 33 | Akihiro Hayashi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 34 | Ayumu Furuya | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 37 | Yota Sugiyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 37 | Furukawa Shuto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 40 | Takumi Yasuno | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 40 | Minto Nishimaru | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 41 | Ippei Takahashi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 42 | Hayata Ishii | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 43 | Hisanori Niuchi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 44 | Shion Inoue | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 46 | Nagai Hiroyoshi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 47 | Shunta Araki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 55 | Han Hogang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 80 | Ren Asakura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 90 | Tsubasa Umeki | Tiền đạo | Nhật Bản |