
Yacouba Diori
Hồ sơ cầu thủ Yacouba Diori
Sinh ngày 08/09/1997, Yacouba Diori là cầu thủ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 183 cm, nặng 79 kg. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Niger.
- Ngày sinh
- 8/9/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Niger
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 79 kg
- Số áo
- 18
Chuyển nhượng và giá trị của Yacouba Diori
Dữ liệu chuyển nhượng của Yacouba Diori gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Marbella sang Arenteiro ngày 13/02/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/8/2025 | Arenteiro | Al Karkh | Không công bố |
| 13/2/2025 | Marbella | Arenteiro | Không công bố |
| 25/7/2024 | Algeciras | Marbella | Tự do |
| 14/7/2023 | Castellón | Algeciras | Không công bố |
| 22/7/2021 | Ponferradina | Castellón | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Yacouba Diori
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Primera División RFEF - Play Offs | Marbella | 21 | 1.780 | 0 | — | Thẻ vàng: 4 | — |
| 2024Copa del Rey | Marbella | 1 | 84 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,20 |
| 2023Primera División RFEF - Play Offs | Algeciras | 36 | 3.213 | 1 | — | Thẻ vàng: 6 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Africa Cup of Nations - Qualification | Niger | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Yacouba Diori
- Yacouba Diori mang quốc tịch nào?
- Yacouba Diori có quốc tịch Niger theo hồ sơ.
- Yacouba Diori bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Yacouba Diori 29 tuổi (sinh ngày 08/09/1997), cao 183 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:30 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.