SD Ponferradina
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
SD Ponferradina đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Ponferradina
Ponferradina là một đội bóng Tây Ban Nha. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PON. Khán đài Estadio El Toralín có 8.800 chỗ ngồi.
Ponferradina xếp hạng ra sao?
Ponferradina giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Ponferradina
Ponferradina khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Zamora 1-1, thua Real Avilés 0-2 và thắng Mirandes 1-0. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 6 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Số bàn thắng và bàn thua của Ponferradina
Ponferradina ghi 6 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 18 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Vị trí Ponferradina so với phần còn lại của bảng
Ponferradina bằng điểm Cacereño và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Lugo còn xa 10 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Real Avilés.
Ponferradina trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ponferradina 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn ở sân nhà.
Lịch thi đấu sắp tới của Ponferradina
Ponferradina sẽ tiếp Barakaldo vào lúc 23h45 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Barakaldo có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Barakaldo hiện đứng thứ 15 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Unai Sabroso Lorenzo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | César Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Alex Domínguez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | David Andújar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Sergio Nieto | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Aymane Jelbat | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | Eneko Undabarrena | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Fede San Emeterio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Carlos Calderón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Arturo Molina Tornero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Slavy | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Borja Valle | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Quicala Bari | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 12 | Unai Sabroso | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Alvin Abajas | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | José Luis Aranda | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Óscar Vacas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Ntji Tounkara | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Ange Chibozo | Tiền đạo | Benin |
| 18 | José De León | Tiền vệ | Cộng hòa Dominica |
| 19 | Pablo Muñoz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Lucas Macazaga | Hậu vệ | Bolivia |
| 21 | Serigne Faye | Tiền đạo | Pháp |
| 22 | Emiliano Hernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Aleix Roig | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Koke Iglesias | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Javier Cabada | Tiền vệ | |
| 25 | Amir Abedzadeh | Thủ môn | Iran |
| 27 | Diego Iglesias Diñeir | Tiền đạo | |
| 27 | Xavi Iriarte | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 29 | Maycoll Díaz De León | Tiền đạo | |
| 34 | Sergio López | Hậu vệ | |
| 35 | Miguel Fernandez Gayoso | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Alejandro Cendon Fernandez | Tiền vệ |