Algeciras
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Algeciras đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Algeciras mùa 24/25
Algeciras xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu -2 điểm. Cụ thể là 11 thắng, 7 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Algeciras đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Algeciras nằm giữa Cordoba và Granada II.
Phong độ gần đây của Algeciras
Hai vòng vừa rồi, Algeciras thua Europa Fc 1-2 và thắng Rayo Majadahonda 1-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Algeciras
Algeciras ghi 16 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Algeciras
Algeciras lấy Estadio Nuevo Mirador ở Algeciras làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ALG. Sức chứa của Estadio Nuevo Mirador là 8.209 chỗ.
Algeciras ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Algeciras dừng ở 23 sau 24 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Iván Moreno | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Fran Carmona | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | J. Marquez | Hậu vệ | |
| 4 | Aleix Coch | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Ángel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Óscar Castro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Juanma García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Iván Turrillo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | R. Rubio | Tiền đạo | |
| 10 | Daniel Garrido | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Tomás Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Tao Paradowski | Thủ môn | Pháp |
| 14 | D. Almeida | Hậu vệ | |
| 15 | Víctor Ruiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Javier Avilés | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Pau Martínez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Diego Iglesias | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Jony Álamo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | A. Ramon | Tiền vệ | |
| 22 | Paris Adot | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | J. Riley | Tiền vệ | |
| 26 | Sergio Gonzalez | Tiền vệ | |
| 29 | Enrique Herrero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |