
Trézéguet
Trézéguet chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 12 lần chuyển nhượng của Trézéguet, gần nhất là từ Al Ahly sang Al Riyadh ngày 10/08/2026, phí không được công bố. Tổng cộng có 12 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/8/2026 | Al Ahly | Al Riyadh | Không công bố |
| 9/8/2026 | Al Ahly | Al Riyadh | Không công bố |
| 12/7/2026 | Al Ahly | Trezeguet | Không công bố |
| 1/6/2025 | Trabzonspor | Al Ahly | Không công bố |
| 2/9/2024 | Trabzonspor | Al-Rayyan SC | Không công bố |
| 4/7/2022 | Aston Villa | Trabzonspor | Không công bố |
| 1/7/2022 | Istanbul Basaksehir | Aston Villa | Trở lại sau cho mượn |
| 8/2/2022 | Aston Villa | Istanbul Basaksehir | Cho mượn |
| 24/7/2019 | Kasimpasa | Aston Villa | Không công bố |
| 20/7/2017 | Anderlecht | Kasimpasa | Không công bố |
| 31/8/2016 | Anderlecht | Royal Excel Mouscron | Không công bố |
| 6/8/2015 | Al Ahly | Anderlecht | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 11/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Trézéguet đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tiểu sử và thông tin cá nhân Trézéguet
Ở tuổi 32, Trézéguet đang là cầu thủ trong đội hình Al Riyadh. Ở Al Riyadh, anh khoác áo số 7.
- Ngày sinh
- 1/10/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Ai Cập
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 71 kg
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Al Riyadh
Thống kê Trézéguet
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Premier League | Al Ahly | 21 | 1.688 | 11 | 0 | Thẻ vàng: 4 | 7,04 |
| 2025CAF Champions League | Al Ahly | 7 | 580 | 6 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,51 |
| 2025Emir Cup | Al-Rayyan SC | 4 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025FIFA Club World Cup | Al Ahly | 2 | 121 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,85 |
| 2025Super Cup | Al Ahly | 2 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025UAE-Qatar - Super Cup | Al-Rayyan SC | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024AFC Champions League Elite | Al-Rayyan SC | 9 | 791 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,04 |
| 2024Stars League | Al-Rayyan SC | 7 | 477 | — | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,97 |
| 2024UEFA Europa League | Trabzonspor | 4 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Emir Cup | Al-Rayyan SC | 3 | 238 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa Conference League | Trabzonspor | 2 | 72 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
| 2024Süper Lig | Trabzonspor | 1 | 90 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
| 2023Süper Lig | Trabzonspor | 24 | 1.529 | 9 | 5 | Thẻ vàng: 2 | 7,13 |
| 2023Friendlies Clubs | Trabzonspor | 5 | 317 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Türkiye Kupası | Trabzonspor | 1 | 35 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Friendlies | Egypt | 4 | 169 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
| 2026World Cup | Egypt | 4 | 161 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,78 |
| 2025/26Africa Cup of Nations | Egypt | 6 | 323 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,60 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Trézéguet theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Al Ahly | 2025 | 32 | 2.389 | 18 | 1 |
| Al-Rayyan SC | 2024 – 2025 | 24 | 1.506 | 1 | 1 |
| Trabzonspor | 2023 – 2024 | 37 | 2.043 | 11 | 5 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Egypt | 2025/26 – 2026 | 14 | 653 | 2 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Trézéguet
- Quốc tịch của Trézéguet là gì?
- Trézéguet có quốc tịch Ai Cập theo hồ sơ.
- Trézéguet đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Trézéguet đang thuộc biên chế Al Riyadh, mang áo số 7.
- Trézéguet bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Trézéguet 32 tuổi (sinh ngày 01/10/1994), cao 180 cm.
Cập nhật lần cuối: 06:09 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.