Al-Rayyan SC
Qatar
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Al-Rayyan SC đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Rayyan SC xếp hạng ra sao?
Al-Rayyan SC đang dẫn đầu giải với 13 điểm sau 5 trận. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,6 điểm một trận.
Al-Rayyan SC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Al-Rayyan SC đứng đầu, trung bình nhận 0,4 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Phong độ gần đây của Al-Rayyan SC
Al-Rayyan SC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Qatar SC 3-0, hoà Al-Sailiya 1-1 và hoà Qatar SC 2-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Giới thiệu Al-Rayyan SC
Al-Rayyan SC lấy Jassim Bin Hamad Stadium ở ad-Dōha làm sân nhà. Khán đài Jassim Bin Hamad Stadium có 15.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là RAY.
Al-Rayyan SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Al-Rayyan SC đang hơn Al Sadd 1 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Al-Rayyan SC
Al-Rayyan SC sẽ tiếp Al-Gharafa vào lúc 22h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Al-Gharafa có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Abdalla Yousif | Hậu vệ | Qatar |
| 3 | Hazem Shehata | Hậu vệ | Qatar |
| 4 | Julien De Sart | Tiền vệ | Bỉ |
| 5 | David García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Abdulaziz Hatem | Tiền vệ | Qatar |
| 7 | Wesley | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Jassem Gaber | Hậu vệ | Qatar |
| 9 | Aleksandar Mitrović | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Róger Guedes | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Gabriel Pereira | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Ahmed Al Minhali | Hậu vệ | Qatar |
| 13 | André Amaro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 15 | Mostafa Essam | Tiền vệ | Qatar |
| 17 | Youssef Ayman | Hậu vệ | Qatar |
| 19 | Ahmed Al Rawi | Tiền đạo | Qatar |
| 20 | Ali | Tiền vệ | |
| 21 | I. Al Hassan | Tiền vệ | |
| 22 | Ahmed Al Ganehi | Tiền đạo | Qatar |
| 23 | F. Noman | Tiền vệ | |
| 23 | S. Beldi | Thủ môn | |
| 25 | Otávio | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Moustafa Asar | Tiền vệ | |
| 30 | Ahmed Alaa | Tiền đạo | Qatar |
| 31 | D. Amaro | Hậu vệ | |
| 33 | D. Diakite | Hậu vệ | |
| 34 | A. Al Diri | Tiền vệ | |
| 35 | Sami Mazen | Thủ môn | Qatar |
| 40 | Gregore | Tiền vệ | Brazil |
| 42 | Y. Al Alawi | Tiền vệ | |
| 50 | A. Othman | Thủ môn | |
| 55 | Mohammed Saleh | Hậu vệ | Palestine |
| 57 | Mahmud Abunada | Thủ môn | Qatar |
| 60 | A. Zahab | Thủ môn | |
| 94 | A. Al Qahtani | Tiền đạo | |
| 97 | Q. H. Ali Rawi | Tiền vệ |