
Toshiki Takahashi
Toshiki Takahashi chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Toshiki Takahashi gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Shimizu S-pulse sang Sagan Tosu ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Shimizu S-pulse | Sagan Tosu | Không công bố |
| 29/6/2026 | Shimizu S-pulse | Sagan Tosu | Không công bố |
| 25/7/2025 | Urawa | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 23/7/2025 | Urawa | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 30/1/2025 | Yokohama FC | Urawa | Trở lại sau cho mượn |
| 21/1/2025 | Yokohama FC | Urawa | Không công bố |
| 25/3/2024 | Urawa | Yokohama FC | Cho mượn |
| 9/1/2023 | Roasso Kumamoto | Urawa | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Toshiki Takahashi
Ở tuổi 28, Toshiki Takahashi là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Sagan Tosu. Dữ liệu ghi nhận anh đến Sagan Tosu ngày 30/06/2026.
- Câu lạc bộ
- Sagan Tosu
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 30/06/2026
Toshiki Takahashi: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Toshiki Takahashi mang áo số 9 của Sagan Tosu và chơi ở vị trí cầu thủ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 182 cm, nặng 76 kg.
- Ngày sinh
- 20/1/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 76 kg
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Sagan Tosu
Thống kê Toshiki Takahashi
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026J1 League | Shimizu S-pulse | 15 | 549 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,41 |
| 2025J1 League | Shimizu S-pulse | 14 | 1.045 | 5 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,92 |
| 2025J1 League | Urawa | 3 | 91 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,50 |
| 2024J1 League | Urawa | 1 | 8 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Toshiki Takahashi theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Shimizu S-pulse | 2025 – 2026 | 29 | 1.594 | 5 | 1 |
| Urawa | 2024 – 2025 | 4 | 99 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Toshiki Takahashi
- Toshiki Takahashi đang khoác áo đội bóng nào?
- Toshiki Takahashi hiện khoác áo Sagan Tosu, mang áo số 9.
- Toshiki Takahashi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Toshiki Takahashi 28 tuổi (sinh ngày 20/01/1998), cao 182 cm.
- Quốc tịch của Toshiki Takahashi là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Toshiki Takahashi mang quốc tịch Nhật Bản.
Cập nhật lần cuối: 00:44 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.