
Stéphane Ki
Stéphane Ki chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Stéphane Ki là từ Wydad AC sang Al-Ittihad ngày 23/01/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Young Africans sang Wydad AC ngày 01/06/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/1/2026 | Wydad AC | Al-Ittihad | Không công bố |
| 1/6/2025 | Young Africans | Wydad AC | Không công bố |
| 30/5/2025 | Young Africans | Wydad AC | Không công bố |
| 1/7/2022 | ASEC Mimosas | Young Africans | Tự do |
| 1/8/2018 | Omonia Nicosia | Nea Salamis | Không công bố |
| 1/7/2018 | Aris | Omonia Nicosia | Trở lại sau cho mượn |
| 19/1/2018 | Omonia Nicosia | Aris | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Stéphane Ki
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Stéphane Ki là ngày 19/01/2018, khi anh rời Omonia Nicosia sang Aris theo dạng cho mượn — năm anh bước sang tuổi 22. Ngày 23/01/2026, anh chuyển từ Wydad AC sang Al-Ittihad — chặng gần nhất trong hồ sơ. Hồ sơ hiện tại ở Al-Ittihad ghi anh mang áo số 17.
CLB hiện tại của Stéphane Ki
Stéphane Ki đang khoác áo Al-Ittihad, gia nhập ngày 23/01/2026. Trong đội, anh nhận áo số 17.
- Câu lạc bộ
- Al-Ittihad
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 23/01/2026
Stéphane Ki: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Stéphane Ki là người Burkina Faso 30 tuổi, hiện khoác áo Al-Ittihad. Stéphane Ki chào đời 06/03/1996 và nay 30 tuổi.
- Ngày sinh
- 6/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Burkina Faso
- Chiều cao
- 175 cm
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Al-Ittihad
Thống kê Stéphane Ki
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025CAF Confederation Cup | Wydad AC | 2 | 78 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
| 2025FIFA Club World Cup | Wydad AC | 2 | 22 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,09 |
| 2024CAF Champions League | Young Africans | 5 | 384 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,62 |
| 2023CAF Champions League | Young Africans | 12 | 966 | 2 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 7,52 |
| 2023CAF Champions League | Wydad AC | 5 | 380 | 1 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 7,52 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies | Burkina Faso | 7 | 412 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,61 |
| 2025/26Africa Cup of Nations | Burkina Faso | 2 | 94 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,80 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Stéphane Ki theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Wydad AC | 2023 – 2025 | 9 | 480 | 1 | 2 |
| Young Africans | 2023 – 2024 | 17 | 1.350 | 4 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Burkina Faso | 2025 – 2025/26 | 9 | 506 | 1 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Stéphane Ki
- Stéphane Ki bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Stéphane Ki 30 tuổi (sinh ngày 06/03/1996), cao 175 cm.
- Stéphane Ki là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Stéphane Ki là Burkina Faso.
- Stéphane Ki đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Stéphane Ki đang thuộc biên chế Al-Ittihad, mang áo số 17.
Cập nhật lần cuối: 08:03 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.