Aris Limassol
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Aris Limassol đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Aris
Sân nhà của Aris, đội bóng Síp, là Alphamega Stadium. Alphamega Stadium có 10.700 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ARI.
Aris xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Aris ở vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Aris thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Aris tới kết quả thắng Olympiakos 2-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Aris so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Aris nằm giữa Apollon Limassol và Apoel Nicosia. Cách biệt với AEL là 4 điểm.
Aris ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Aris đứng thứ 6, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Aris gặp ai ở vòng tới?
Aris sẽ tiếp AEK Larnaca trên sân Alphamega Stadium vào lúc 23h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. AEK Larnaca có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. AEK Larnaca bước vào trận khi đứng thứ 4 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Thiago Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| - | Bernardo Folha | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 1 | Vaná | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Lazar Maraš | Hậu vệ | Montenegro |
| 5 | David Lelle | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Alex Opoku Sarfo | Tiền vệ | Ghana |
| 7 | Anderson Correia | Hậu vệ | Síp |
| 8 | Charalampos Charalampous | Tiền vệ | Síp |
| 11 | Rody Junior Effaghe | Tiền đạo | Gabon |
| 15 | Aboubacar Loucoubar | Hậu vệ | Senegal |
| 16 | Oriyomi Lebi | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Miłosz Matysik | Hậu vệ | Ba Lan |
| 18 | Bence Szakos | Hậu vệ | Hungary |
| 19 | Mamadou Sane | Hậu vệ | Senegal |
| 20 | Steeve Yago | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 21 | Daniil Galyata | Tiền vệ | Belarus |
| 22 | Veljko Nikolić | Tiền vệ | Serbia |
| 24 | Gedeon Kalulu | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 25 | Wes Foderingham | Thủ môn | Anh |
| 27 | Juraj Badelj | Hậu vệ | Croatia |
| 29 | Dennis Bakke Gaustad | Tiền vệ | Na Uy |
| 30 | Gustavo Paje | Tiền vệ | Brazil |
| 36 | Viktoras Neokleous | Tiền vệ | Síp |
| 45 | Zacharias Chatzigiannis | Tiền vệ | Síp |
| 46 | Georgios Dimitriou | Thủ môn | Síp |
| 47 | Andreas Dimitriou | Hậu vệ | Síp |
| 49 | Sotiris Pourikkos | Tiền vệ | Síp |
| 70 | Chahid El Allachi | Tiền vệ | Hà Lan |
| 75 | Michail Theodosiou | Tiền đạo | Síp |
| 78 | Denis Ovsyannikov | Tiền đạo | Belarus |
| 88 | Collins Phares Fi Akamba | Tiền vệ | Cameroon |
| 91 | Mislav Zadro | Thủ môn | Croatia |
| 99 | Werton | Tiền vệ | Brazil |