
Saša Zdjelar
Saša Zdjelar từng chuyển tới đâu?
Saša Zdjelar gia nhập FC Noah theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 11/09/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: FK Partizan sang FC Noah ngày 10/09/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/9/2026 | FK Partizan | FC Noah | Không công bố |
| 10/9/2026 | FK Partizan | FC Noah | Không công bố |
| 29/6/2026 | FK Partizan | Zdjelar Sasa | Không công bố |
| 28/1/2026 | Zenit | FK Partizan | Không công bố |
| 27/8/2025 | Zenit | FK Partizan | Không công bố |
| 27/8/2025 | Zenit | Zdjelar Sasa | Không công bố |
| 20/2/2025 | CSKA Moscow | Zenit | Không công bố |
| 28/7/2022 | FK Partizan | CSKA Moscow | Không công bố |
| 3/7/2018 | Olympiakos Piraeus | FK Partizan | Không công bố |
| 30/1/2018 | Olympiakos Piraeus | FK Partizan | Không công bố |
| 1/7/2017 | Mallorca | Olympiakos Piraeus | Trở lại sau cho mượn |
| 13/1/2017 | Olympiakos Piraeus | Mallorca | Cho mượn |
| 1/7/2015 | OFK Beograd | Olympiakos Piraeus | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Saša Zdjelar
Hồ sơ cầu thủ Saša Zdjelar
Saša Zdjelar mang áo số 16 của FC Noah và chơi ở vị trí cầu thủ. Saša Zdjelar sinh ngày 20/03/1995, hiện 31 tuổi.
- Ngày sinh
- 20/3/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 78 kg
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- FC Noah
Thống kê Saša Zdjelar
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Super Liga | FK Partizan | 13 | 1.089 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 7,13 |
| 2025Cup | Zenit | 1 | 15 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Premier League | CSKA Moscow | 16 | 1.129 | — | 1 | Thẻ vàng: 3 | 7,01 |
| 2024Premier League | Zenit | 7 | 268 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,01 |
| 2024Cup | CSKA Moscow | 6 | 274 | 0 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2024Cup | Zenit | 2 | 171 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024UEFA Nations League | Serbia | 4 | 120 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
| 2024Friendlies | Serbia | 2 | 84 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Saša Zdjelar theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| FK Partizan | 2025 | 13 | 1.089 | 0 | 0 |
| Zenit | 2024 – 2025 | 10 | 454 | 0 | 1 |
| CSKA Moscow | 2024 | 22 | 1.403 | 0 | 1 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Serbia | 2024 | 6 | 204 | 0 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Saša Zdjelar
- Saša Zdjelar bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Saša Zdjelar 31 tuổi (sinh ngày 20/03/1995), cao 183 cm.
- Saša Zdjelar mang quốc tịch nào?
- Saša Zdjelar có quốc tịch Serbia theo hồ sơ.
- Saša Zdjelar đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Saša Zdjelar đang thuộc biên chế FC Noah, mang áo số 16.
Cập nhật lần cuối: 00:12 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.