FC Noah
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Noah đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 27 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của FC Noah
FC Noah đang trải qua mạch bất bại 8 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 19 bàn và nhận 5 bàn. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Thành tích mùa 18/19 của FC Noah
Mạch thắng 9 trận đang giúp FC Noah đi lên. Cụ thể là thắng cả 9 trận. Tốc độ tích điểm là 3,0 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của FC Noah
Cán cân bàn thắng bại của FC Noah đang là +20. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Khác biệt sân bãi của FC Noah
Thành tích hai sân của FC Noah là 5 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 3,3 bàn mỗi trận, so với 2,6 bàn trên sân nhà. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Giới thiệu FC Noah
Sân nhà của FC Noah, đội bóng Armenia, là Armaviri Hakob Tonoyani Stadium. Armaviri Hakob Tonoyani Stadium đón được 3.300 khán giả mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Noah
FC Noah đang hơn Ararat-Armenia 7 điểm.
FC Noah đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, FC Noah tiếp Pyunik Yerevan lúc 23h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Pyunik Yerevan là 3 thắng, 2 hoà. Pyunik Yerevan bước vào trận khi đứng thứ 3 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Roman Khachatryan | Thủ môn | Armenia |
| - | Khachatur Vardanyan | Tiền đạo | Armenia |
| 3 | Sergey Muradyan | Hậu vệ | Armenia |
| 4 | Stone Muzalimoja Mambo | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Mark Avetisyan | Hậu vệ | Armenia |
| 6 | Eric Boakye | Hậu vệ | Ghana |
| 7 | Hélder Ferreira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Mario González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Gor Manvelyan | Tiền vệ | Armenia |
| 12 | Clinton Dombila | Tiền vệ | Ghana |
| 14 | Takuto Oshima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 16 | Saša Zdjelar | Tiền vệ | Serbia |
| 17 | Gustavo Sangaré | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 19 | Hovhannes Hambardzumyan | Hậu vệ | Armenia |
| 20 | Valentin Costache | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Michael Pavlović | Hậu vệ | Slovenia |
| 23 | Aram Khamoyan | Tiền vệ | Armenia |
| 24 | Zaven Khudaverdyan | Tiền đạo | Armenia |
| 27 | Marko Lazetić | Tiền đạo | Serbia |
| 29 | Arthur Luiz Coneglian | Thủ môn | Armenia |
| 30 | Vachagan Danielyan | Tiền vệ | Armenia |
| 30 | Vachagan Danielyan | Tiền vệ | Armenia |
| 33 | David Sualehe | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 39 | Nathanaël Saintini | Hậu vệ | Guadeloupe |
| 44 | Marin Jakoliš | Tiền vệ | Croatia |
| 47 | Styopa Tumanyan | Hậu vệ | Armenia |
| 55 | Artur Movsesyan | Hậu vệ | Armenia |
| 57 | Albert Gareginyan | Tiền vệ | Armenia |
| 71 | Bilal Fofana | Tiền đạo | Pháp |
| 78 | Davit Avetisyan | Thủ môn | Armenia |
| 88 | Yan Eteki | Tiền vệ | Cameroon |
| 98 | Brian Oddei | Tiền vệ | Ghana |
| 99 | Dani Figueira | Thủ môn | Bồ Đào Nha |