CSKA Moscow
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
CSKA Moscow đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 22 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CSKA Moscow đang đứng thứ mấy?
CSKA Moscow xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 4 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của CSKA Moscow với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ CSKA Moscow tới Dynamo ở ngôi đầu là 0 điểm. Zenit bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của CSKA Moscow
CSKA Moscow giữ mạch bất bại qua cả 10 trận đã đấu. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Sức mạnh ghi bàn của CSKA Moscow
Số bàn thua của CSKA Moscow dừng ở 9 sau 10 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Khác biệt sân bãi của CSKA Moscow
Thành tích hai sân của CSKA Moscow là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,6 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng CSKA Moscow
CSKA Moscow là một đội bóng Nga. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CSK. VEB Arena đón được 30.000 khán giả mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của CSKA Moscow
Dynamo là đối thủ kế tiếp của CSKA Moscow, trận sân khách bắt đầu lúc 20h15 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân VTB Arena. Dynamo bước vào trận khi đứng đầu với 22 điểm. Trong năm trận gần nhất, Dynamo có 5 thắng.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Matheus Reis | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Danil Krugovoy | Tiền vệ | Nga |
| 4 | João Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Dmitri Barinov | Tiền vệ | Nga |
| 7 | Matheus Alves | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Ivan Oblyakov | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Tamerlan Musaev | Tiền đạo | Nga |
| 17 | Kirill Glebov | Tiền đạo | Nga |
| 18 | Danila Kozlov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Ivan Oleynikov | Tiền đạo | Nga |
| 20 | M. Popovic | Tiền vệ | |
| 21 | Mohamed Azzi | Hậu vệ | Algeria |
| 22 | Milan Gajić | Hậu vệ | Serbia |
| 23 | Dzhamalutdin Abdulkadyrov | Hậu vệ | Nga |
| 27 | Moisés | Hậu vệ | Brazil |
| 31 | Matvey Kislyak | Tiền vệ | Nga |
| 32 | Luciano Gondou | Tiền đạo | Argentina |
| 37 | Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 39 | Maksim Borisko | Thủ môn | Nga |
| 49 | Vladislav Torop | Thủ môn | Nga |
| 52 | Artem Bandikyan | Tiền vệ | Nga |
| 61 | P. Filyushin | Tiền vệ | |
| 62 | I. Firov | Tiền đạo | |
| 67 | M. Badmaev | Hậu vệ | |
| 79 | Melinton Zea | Hậu vệ | Guatemala |
| 82 | A. Bondarenko | Tiền vệ | |
| 84 | A. Vakulich | Tiền vệ | |
| 85 | Egor Besaev | Thủ môn | Nga |
| 87 | Artem Ponomarchuk | Tiền vệ | Nga |
| 90 | Matvey Lukin | Hậu vệ | Nga |
| 97 | Maksym Voronov | Tiền đạo | Nga |
| 99 | Nikolay Barovskiy | Thủ môn | Nga |