
Oralkhan Omirtayev
Lịch sử chuyển nhượng Oralkhan Omirtayev
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Oralkhan Omirtayev là từ Aktobe sang Okzhetpes ngày 16/01/2026, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Aktobe sang Okzhetpes ngày 30/12/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/1/2026 | Aktobe | Okzhetpes | Không công bố |
| 30/12/2025 | Aktobe | Okzhetpes | Không công bố |
| 30/12/2025 | Aktobe | Omirtaev Oralkhan | Không công bố |
| 24/1/2025 | Bate Borisov | Aktobe | Không công bố |
| 12/7/2024 | FC Slutsk | Bate Borisov | Tự do |
| 27/2/2024 | Atyrau | FC Slutsk | Tự do |
| 25/1/2023 | Akzhayik | Atyrau | Tự do |
| 1/1/2022 | Shakhter Karagandy | Akzhayik | Tự do |
| 9/7/2021 | FK Tobol Kostanay | Shakhter Karagandy | Tự do |
| 1/1/2020 | Shakhter Karagandy | FK Tobol Kostanay | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Oralkhan Omirtayev
Oralkhan Omirtayev: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 16/07/1998, Oralkhan Omirtayev là cầu thủ và hiện thuộc Okzhetpes. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Kazakhstan.
- Ngày sinh
- 16/7/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Kazakhstan
- Chiều cao
- 187 cm
- Cân nặng
- 81 kg
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Okzhetpes
Thống kê Oralkhan Omirtayev
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Premier League | Aktobe | 12 | 596 | 3 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2025Cup | Aktobe | 1 | 62 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Super Cup | Aktobe | 1 | 57 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 5,95 |
| 2024Premier League | Bate Borisov | 14 | 516 | 6 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Coppa | Bate Borisov | 2 | 88 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26World Cup - Qualification Europe | Kazakhstan | 2 | 54 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,40 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Oralkhan Omirtayev theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Aktobe | 2025 | 14 | 715 | 3 | 0 |
| Bate Borisov | 2024 | 16 | 604 | 6 | — |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Kazakhstan | 2025/26 | 2 | 54 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Oralkhan Omirtayev
- Quốc tịch của Oralkhan Omirtayev là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Oralkhan Omirtayev là Kazakhstan.
- Oralkhan Omirtayev đang khoác áo đội bóng nào?
- Okzhetpes là CLB hiện tại của Oralkhan Omirtayev, mang áo số 19.
- Oralkhan Omirtayev bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Oralkhan Omirtayev 28 tuổi (sinh ngày 16/07/1998), cao 187 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:14 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.