BATE Borisov
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
BATE Borisov đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 21 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Bate Borisov
Bate Borisov là một đội bóng Belarus. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BAT. Khán đài Borisov Arena có 13.141 chỗ ngồi.
Bate Borisov đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Bate Borisov ở vị trí thứ 13. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 9 hoà và 10 thua.
Bate Borisov qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Bate Borisov thắng Slavia Mozyr 2-1 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Bate Borisov mạnh hơn ở sân nào?
Bate Borisov nhận 14 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách.
Bate Borisov đang bám đuổi những ai?
Bate Borisov kém Arsenal ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với ML Vitebsk là 26 điểm.
Hàng công và hàng thủ Bate Borisov
Hàng công Bate Borisov đứng thứ 16 với 0,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Bate Borisov đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
FC Dnepr Mogilev là đối thủ kế tiếp của Bate Borisov, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. FC Dnepr Mogilev hiện đứng thứ 16 với 16 điểm. FC Dnepr Mogilev có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vitali Zhurba | Thủ môn | Belarus |
| - | Taras Gagloev | Tiền vệ | Nga |
| - | Aleksandr Ryabinkin | Thủ môn | Nga |
| - | Yuri Kavaliou | ||
| 5 | Maksim Sakuta | Hậu vệ | Belarus |
| 6 | Haik Moussakhanian | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Victorien Angban | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 8 | Kirill Apanasevich | Tiền đạo | Belarus |
| 10 | Egor Rusakov | Tiền vệ | Belarus |
| 13 | Yaroslav Khramtsevich | Tiền vệ | Belarus |
| 14 | Maxim Telesh | Tiền vệ | Belarus |
| 16 | Danila Sokol | Thủ môn | Belarus |
| 17 | Yuri Kovalev | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | Platon Kolosovskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 19 | Luka Đorđević | Tiền đạo | Montenegro |
| 21 | Marat Tsitou | Tiền đạo | Belarus |
| 23 | Nikolay Bochko | Hậu vệ | Nga |
| 23 | Maksim Kunskiy | Tiền đạo | Belarus |
| 24 | Vladislav Yatskevich | Tiền đạo | Belarus |
| 25 | Nikita Neskoromnyi | Hậu vệ | Belarus |
| 26 | Vladislav Varaksa | Tiền vệ | Belarus |
| 28 | Ivan Mikhnyuk | Tiền vệ | Belarus |
| 33 | Artem Rakhmanov | Hậu vệ | Belarus |
| 35 | Arseniy Skopets | Thủ môn | Belarus |
| 37 | Erick Puerto | Tiền đạo | Honduras |
| 42 | Andrey Zhurin | Hậu vệ | Nga |
| 44 | Andrey Shkondin | Belarus | |
| 45 | Egor Grivenev | Tiền đạo | Belarus |
| 45 | Hryvianiou Yahor | Tiền đạo | Bulgaria |
| 47 | Ales Sakhonchik | Tiền vệ | Belarus |
| 52 | Egor Kress | Tiền vệ | Belarus |
| 55 | Kirill Kaplenko | Tiền vệ | Belarus |
| 88 | Pavel Dubovskiy | Hậu vệ | Belarus |