
Nikolaos Giannakopoulos
Chuyển nhượng và giá trị của Nikolaos Giannakopoulos
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Nikolaos Giannakopoulos là từ Panionios sang Karmiotissa ngày 19/08/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: EIF sang Panionios ngày 01/08/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/8/2026 | Panionios | Karmiotissa | Không công bố |
| 1/8/2024 | EIF | Panionios | Tự do |
| 13/3/2024 | Hapoel Petah Tikva | EIF | Tự do |
| 20/1/2023 | Zimbru | Hapoel Petah Tikva | Tự do |
| 1/7/2022 | Apollon Smirnis | Zimbru | Không công bố |
| 9/10/2020 | Panetolikos | Apollon Smirnis | Tự do |
| 4/7/2018 | AOK Kerkyra | Panetolikos | Tự do |
| 1/7/2017 | Panathinaikos | AOK Kerkyra | Tự do |
| 30/6/2017 | Aris | Panathinaikos | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2016 | Panathinaikos | Aris | Cho mượn |
| 29/7/2015 | Panionios | Panathinaikos | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Nikolaos Giannakopoulos qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Nikolaos Giannakopoulos là ngày 29/07/2015, khi anh rời Panionios sang Panathinaikos theo dạng chuyển nhượng tự do — năm anh bước sang tuổi 22. Chặng hiện tại gắn với Panionios, nơi anh đến ngày 01/08/2024 từ EIF dưới dạng tự do. Ở mùa 2025 tại Cup, anh có 1 lần ra sân. Trong đội hình Panionios, anh mang áo số 1.
CLB hiện tại của Nikolaos Giannakopoulos
Nikolaos Giannakopoulos là ai?
Sinh ngày 19/02/1993, Nikolaos Giannakopoulos là cầu thủ và hiện thuộc Panionios. Ở Panionios, anh khoác áo số 1.
- Ngày sinh
- 19/2/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 192 cm
- Cân nặng
- 80 kg
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Panionios
Thống kê Nikolaos Giannakopoulos mùa 2025
Mùa 2025 tại Cup, Nikolaos Giannakopoulos góp mặt 1 trận trong màu áo Panionios. So với mùa 2024 (0 bàn sau 1 trận), anh bằng đúng số bàn.
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Mùa nàyCup | Panionios | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Super League 2 | Panionios | 22 | 1.901 | 0 | — | Thẻ vàng: 3 |
| 2024Cup | Panionios | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Nikolaos Giannakopoulos theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Panionios | 2024 – 2025 | 24 | 1.901 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Nikolaos Giannakopoulos
- Thành tích ghi bàn của Nikolaos Giannakopoulos mùa 2025 ra sao?
- Ở mùa 2025 tại Cup, Nikolaos Giannakopoulos ghi 0 bàn sau 1 trận.
- Nikolaos Giannakopoulos đang khoác áo đội bóng nào?
- Panionios là CLB hiện tại của Nikolaos Giannakopoulos, mang áo số 1.
- Nikolaos Giannakopoulos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Nikolaos Giannakopoulos 33 tuổi (sinh ngày 19/02/1993), cao 192 cm.
Cập nhật lần cuối: 09:20 · 13/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.