Hapoel Petah Tikva
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Hapoel Petah Tikva đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Hapoel Petah Tikva
Trận gần nhất, Hapoel Petah Tikva hoà Maccabi Netanya 1-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 9 bàn.
Vị trí của Hapoel Petah Tikva mùa 18/19
Hapoel Petah Tikva trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 11. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 0,7 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Hapoel Petah Tikva với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Hapoel Petah Tikva nằm giữa Bnei Sakhnin và Ironi Kiryat Shmona. Ngôi đầu của Maccabi Tel Aviv còn xa 12 điểm.
Hapoel Petah Tikva mạnh hơn ở sân nào?
Hapoel Petah Tikva nhận 3 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 6 bàn.
Giới thiệu Hapoel Petah Tikva
HaMoshava Stadium, sân nhà của Hapoel Petah Tikva, chứa được 12.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HAP.
Hapoel Petah Tikva ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Hapoel Petah Tikva đứng thứ 8, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Đối thủ kế tiếp của Hapoel Petah Tikva
Ngày 18/10/2026, Hapoel Petah Tikva làm khách của Bnei Sakhnin trên sân Doha Stadium, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Bnei Sakhnin là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Bnei Sakhnin hiện đứng thứ 10 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Dahla | Tiền vệ | |
| - | Liran Dayan | Thủ môn | |
| 1 | Omer Katz | Thủ môn | Israel |
| 2 | Avishay Cohen | Hậu vệ | Israel |
| 3 | Harel Shalom | Hậu vệ | Israel |
| 4 | Diego Arroyo | Hậu vệ | Bolivia |
| 5 | Alex Moucketou-Moussounda | Hậu vệ | Gabon |
| 6 | Etai Ehud | Tiền vệ | Israel |
| 6 | Z. Grinberg | Hậu vệ | |
| 7 | Roy Levy | Tiền vệ | Israel |
| 8 | Tomer Altman | Tiền vệ | Israel |
| 9 | Franck Rivollier | Tiền đạo | Pháp |
| 9 | Eric Bille | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 11 | Hamidou Keyta | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Stav Israeli | Hậu vệ | Israel |
| 14 | E. Asante | Tiền vệ | |
| 14 | K. Kouadio | Tiền đạo | |
| 15 | A. Hakiki | Tiền vệ | |
| 16 | Roee David | Tiền vệ | Israel |
| 18 | Amit Mashiah | Thủ môn | Israel |
| 20 | Or Israelov | Hậu vệ | Israel |
| 24 | Guy Badash | Tiền đạo | Israel |
| 26 | Karim Kimvuidi | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 28 | Noam Cohen | Tiền vệ | Israel |
| 29 | Boni Gontran | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 34 | O. Cohen | Tiền đạo | |
| 66 | Moshiko | Hậu vệ | |
| 72 | Yazen Nassar | Hậu vệ | Israel |
| 77 | Clé | Tiền đạo | Cabo Verde |