Panathinaikos FC
Hy Lạp
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
Panathinaikos FC đang xếp thứ 20 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Panathinaikos FC xếp hạng ra sao?
Panathinaikos FC đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 1 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,5 điểm. Đội có 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Panathinaikos FC
Cán cân bàn thắng bại của Panathinaikos FC đang là +9. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Panathinaikos FC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Panathinaikos FC thua Olympiacos FC 0-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.
Panathinaikos FC đang bám đuổi những ai?
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Ngay sau lưng là AEK Athens, kém 1 điểm.
Panathinaikos FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Panathinaikos FC 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Panathinaikos FC
Chân sút chủ lực của Panathinaikos FC là Vicente Taborda, tác giả của 3 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Anh ra sân 3 trận mùa 26/27, tổng cộng 205 phút.
Hồ sơ đội bóng Panathinaikos FC
Sân nhà của Panathinaikos FC, đội bóng Hy Lạp, là Apostolos Nikolaidis Stadium. Người hâm mộ quen gọi đội là Panathinaikos. Sức chứa của Apostolos Nikolaidis Stadium là 16.620 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Panathinaikos FC
Theo giờ Việt Nam, Panathinaikos FC tiếp Asteras Aktor trên sân Apostolos Nikolaidis Stadium lúc 21h30 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Asteras Aktor có 2 thắng, 3 hoà. Asteras Aktor bước vào trận khi đứng thứ 10 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Iñaki Peña | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Davide Calabria | Hậu vệ | Ý |
| 3 | Georgios Katris | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Pedro Chirivella | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Anass Salah-Eddine | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Stefan de Vrij | Hậu vệ | Hà Lan |
| 7 | Andreas Tetteh | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 8 | Adriano Jagušić | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Cyriel Dessers | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Santino Andino | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Lucas Cháves | Thủ môn | Argentina |
| 14 | Erik Palmer Brown | Hậu vệ | Mỹ |
| 15 | Sverrir Ingason | Hậu vệ | Iceland |
| 17 | Moussa Sissoko | Tiền vệ | Pháp |
| 17 | Pavlos Pantelidis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 18 | Sotiris Kontouris | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 19 | Triantafyllos Tsapras | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 20 | Vicente Taborda | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | Azzedine Ounahi | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Etienne Camara | Tiền vệ | Pháp |
| 26 | Imrân Louza | Tiền vệ | Morocco |
| 28 | Facundo Pellistri | Tiền vệ | Uruguay |
| 30 | Georgios Kyriopoulos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 34 | Victor Kristiansen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 39 | Giannis Bokos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 42 | Kings Kangwa | Tiền vệ | Zambia |
| 44 | Panagiotis Biniaris | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 53 | Iason Nempis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 55 | Rick Van Drongelen | Hậu vệ | Hà Lan |
| 56 | Vasileios Lavdas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 57 | Aidon Shehu | Tiền vệ | Albania |
| 64 | Christos Kryparakos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 67 | Ilias Sgouros | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 70 | Konstantinos Kotsaris | Thủ môn | Hy Lạp |
| 71 | Christos Gitonas | Thủ môn | Hy Lạp |
| 72 | Miloš Pantović | Tiền đạo | Serbia |
| 74 | Elmin Rastoder | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 77 | Georgios Kyriakopoulos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 99 | Levi García | Tiền đạo | Trinidad và Tobago |