
Muhammadqodir Khamraliev
Các thương vụ chuyển nhượng của Muhammadqodir Khamraliev
Dữ liệu chuyển nhượng của Muhammadqodir Khamraliev gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Pakhtakor sang Navbahor ngày 08/08/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 9/8/2026 | Pakhtakor | Navbahor | Không công bố |
| 8/8/2026 | Pakhtakor | Navbahor | Không công bố |
| 1/1/2023 | Olympic | Pakhtakor | Không công bố |
| 26/2/2022 | Dinamo Samarqand | Olympic | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Muhammadqodir Khamraliev đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Muhammadqodir Khamraliev: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 25, Muhammadqodir Khamraliev đang là cầu thủ trong đội hình Navbahor. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Uzbekistan.
- Ngày sinh
- 6/7/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Uzbekistan
- Chiều cao
- 185 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 55
- CLB hiện tại
- Navbahor
Thống kê Muhammadqodir Khamraliev
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Super League | Pakhtakor | 6 | 434 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Super League | Pakhtakor | 17 | 1.530 | 1 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2024AFC Champions League Elite | Pakhtakor | 7 | 225 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,07 |
| 2024Cup | Pakhtakor | 1 | 120 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Super League | Pakhtakor | 18 | 1.563 | 1 | — | Thẻ vàng: 6 | — |
| 2023AFC Champions League Elite | Pakhtakor | 3 | 270 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Cup | Pakhtakor | 3 | 226 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Uzbekistan | 0 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Friendlies | Uzbekistan | 2 | 90 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
| 2024U23 Châu Á | U23 Uzbekistan | 7 | 225 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,07 |
| 2024Olympics Men | U23 Uzbekistan | 3 | 270 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Muhammadqodir Khamraliev theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Pakhtakor | 2023 – 2025 | 55 | 4.368 | 2 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Uzbekistan | 2025 – 2026 | 2 | 90 | 0 | 0 |
| U23 Uzbekistan | 2024 | 10 | 495 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Muhammadqodir Khamraliev
- Muhammadqodir Khamraliev bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Muhammadqodir Khamraliev 25 tuổi (sinh ngày 06/07/2001), cao 185 cm.
- Muhammadqodir Khamraliev là người nước nào?
- Muhammadqodir Khamraliev có quốc tịch Uzbekistan theo hồ sơ.
- Muhammadqodir Khamraliev đang khoác áo đội bóng nào?
- Muhammadqodir Khamraliev hiện khoác áo Navbahor, mang áo số 55.
Cập nhật lần cuối: 01:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.