Mohamed Salah — Tiền đạo, Trabzonspor

Mohamed Salah

Tiền đạo cánh phải · Logo TrabzonsporTrabzonspor

Mohamed Salah — Trabzonspor

Mohamed Salah chuyển nhượng qua những CLB nào?

Giá trị chuyển nhượng của Mohamed Salah được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 21 triệu EUR khi đang ở Trabzonspor (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 12 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.

NgàyTừĐếnPhí
5/8/2026Liverpool FCTrabzonsporTự do
4/8/2026Liverpool FCTrabzonsporTự do
1/7/2026Liverpool FCNo teamKhông công bố
1/5/2010—Arab Contractors FCKhông công bố
1/7/2012Arab Contractors FCBasel2,5 triệu EUR
26/1/2014BaselChelsea17 triệu EUR
2/2/2015ChelseaFiorentinaCho mượn
30/6/2015FiorentinaChelseaTrở lại sau cho mượn
6/8/2015ChelseaAS RomaCho mượn
30/6/2016AS RomaChelseaTrở lại sau cho mượn
1/7/2016ChelseaAS Roma15 triệu EUR
1/7/2017AS RomaLiverpool FC42 triệu EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Chặng đường sự nghiệp Mohamed Salah

Câu chuyện sự nghiệp của Mohamed Salah trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Trabzonspor ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Trabzonspor, nơi anh đến ngày 05/08/2026 từ Liverpool FC dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh ghi 7 bàn sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 8 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 7 bàn và 2 kiến tạo trong màu áo Trabzonspor. Hồ sơ hiện tại ở Trabzonspor ghi anh khoác áo số 10 và có hợp đồng tới 30/06/2028.

Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/05/2010, lúc anh đầu quân cho Arab Contractors FC, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Basel ngày 01/07/2012 từ Arab Contractors FC, phí 2,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 74 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 16 bàn và 1 kiến tạo tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 12/13 ở Basel tại VĐQG Thuỵ Sĩ, nơi anh có 5 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 20. Anh cập bến Liverpool FC ngày 01/07/2017 từ AS Roma theo mức phí 42 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 256 bàn cùng 118 kiến tạo qua 442 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 324 bàn cùng 145 kiến tạo. Anh có 670 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 68 trận cho Egypt, kèm 27 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại Ngoại Hạng Anh ở Liverpool FC là mùa cao nhất trong dữ liệu với 29 bàn cùng 18 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 32.

Mohamed Salah đang chơi cho câu lạc bộ nào?

Mohamed Salah thuộc biên chế Trabzonspor, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 21 triệu EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2028.

Câu lạc bộ
Trabzonspor
Số áo
10
Gia nhập
05/08/2026
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị chuyển nhượng
≈ 21 triệu EUR (ước tính)

Tiểu sử và thông tin cá nhân Mohamed Salah

Sinh ngày 15/06/1992, Mohamed Salah là tiền đạo và hiện thuộc Trabzonspor. Số đo ghi nhận: cao 175 cm.

Vị trí
Tiền đạo cánh phải
Ngày sinh
15/6/1992 (34 tuổi)
Quốc tịch
Ai Cập
Chiều cao
175 cm
Chân thuận
Trái
Số áo
10
CLB hiện tại
Trabzonspor
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị ước tính
≈ 21 triệu EUR (ước tính)

Chỉ số mùa 26/27 của Mohamed Salah

7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mang về cho Mohamed Salah 7 bàn sau 558 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 80 phút.

  • 7 Trận
  • 558 Phút
  • 7 Bàn thắng
  • 3 Kiến tạo
  • 3,83 xG
  • 1,86 xA
  • 20 Sút
  • 23 Đường chuyền quyết định
  • 2 Thẻ vàng
  • 8,10 Điểm trung bình

Phong độ Mohamed Salah các trận vừa qua

Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Mohamed Salah tích luỹ 436 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 8,02.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
10-10Samsunspor0–3770/17,3
19-09Galatasaray4–0893/110,0
12-09Konyaspor1–0900/06,7
06-09Gençlerbirliği5–0901/18,6
31-08Amed Sportif Faaliyetler2–1901/07,5

Hành trình sự nghiệp của Mohamed Salah

Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Mohamed Salah là 12/13 tại Basel. Tổng cộng anh ghi 324 bàn qua 670 lần có tên trong danh sách thi đấu.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Basel12/13VĐQG Thuỵ Sĩ30050—
Basel13/14VĐQG Thuỵ Sĩ18040—
Egypt—Africa Cup of Nations 20256550226,88
Basel12/13Cúp C2 Châu Âu1424217,20
Fiorentina14/15Cúp C2 Châu Âu8011—
AS Roma16/17Cúp C2 Châu Âu9373216,93
Liverpool FC23/24Cúp C2 Châu Âu9398537,36
Egypt—Africa Cup of Nations 20254360206,93
AS Roma16/17Serie A32248515117,33
AS Roma15/16Serie A3427361467,09
Fiorentina14/15Serie A17063—
Liverpool FC25/26Ngoại Hạng Anh292148776,90
Liverpool FC24/25Ngoại Hạng Anh38337729187,78
Liverpool FC23/24Ngoại Hạng Anh32253518107,58
Liverpool FC22/23Ngoại Hạng Anh38329419127,15
Liverpool FC21/22Ngoại Hạng Anh35276123137,39
Liverpool FC20/21Ngoại Hạng Anh3730792257,14
Liverpool FC19/20Ngoại Hạng Anh37288419107,41
Liverpool FC18/19Ngoại Hạng Anh3832562287,44
Liverpool FC17/18Ngoại Hạng Anh36292132107,62
Chelsea14/15Ngoại Hạng Anh930006,80
Chelsea13/14Ngoại Hạng Anh1450021—
Egypt—Africa Cup of Nations 20257749217,13
Liverpool FC25/26Cúp C1 Châu Âu11687327,38
Liverpool FC24/25Cúp C1 Châu Âu9808347,43
Liverpool FC22/23Cúp C1 Châu Âu8624827,70
Liverpool FC21/22Cúp C1 Châu Âu131009827,30
Liverpool FC20/21Cúp C1 Châu Âu10778617,00
Liverpool FC19/20Cúp C1 Châu Âu8731427,24
Liverpool FC18/19Cúp C1 Châu Âu121058527,21
Liverpool FC17/18Cúp C1 Châu Âu1511091147,77
AS Roma16/17Cúp C1 Châu Âu2000—
AS Roma15/16Cúp C1 Châu Âu7543106,71
Chelsea14/15Cúp C1 Châu Âu477006,50
Basel13/14Cúp C1 Châu Âu10532506,85
Basel12/13Cúp C1 Châu Âu2000—
Egypt2025Africa Cup of Nations 20257569417,50
Egypt—Africa Cup of Nations 20252135117,55
Egypt2018World Cup 20263180207,20
Egypt2026World Cup 20265428127,18
Liverpool FC—UEFA Super Cup1120007,60
Trabzonspor26/27VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ6481728,23
Egypt—World Cup Qualification CAF2001—
Egypt—World Cup Qualification CAF3270307,20
Egypt—World Cup Qualification CAF7210006,60
Egypt2025World Cup Qualification CAF980893—
Egypt2014Giao hữu quốc tế1010—
Egypt2018Giao hữu quốc tế2000—
Egypt2019Giao hữu quốc tế2000—
Egypt2022Giao hữu quốc tế288017,50
Egypt2023Giao hữu quốc tế3000—
Egypt2024Giao hữu quốc tế1000—
Egypt2025Giao hữu quốc tế190006,70
Egypt2026Giao hữu quốc tế145006,50
Chelsea13/14FA Cup1000—
Chelsea14/15FA Cup2000—
Liverpool FC17/18FA Cup190107,80
Liverpool FC18/19FA Cup120006,50
Liverpool FC19/20FA Cup221006,40
Liverpool FC20/21FA Cup2164308,20
Liverpool FC21/22FA Cup2123006,45
Liverpool FC22/23FA Cup3199116,73
Liverpool FC23/24FA Cup177107,80
Liverpool FC25/26FA Cup3223217,50
Trabzonspor26/27Cúp C2 Châu Âu2000—
Fiorentina—Coppa Italia2020—
AS Roma—Coppa Italia1000—
AS Roma—Coppa Italia2159207,35
Chelsea—Carabao Cup2001—
Liverpool FC—Carabao Cup13006,40
Liverpool FC—Carabao Cup161006,70
Liverpool FC—Carabao Cup1120007,00
Liverpool FC—Carabao Cup190107,20
Liverpool FC—Carabao Cup2120107,45
Liverpool FC—Carabao Cup5312217,30

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Sự nghiệp quốc tế của Mohamed Salah

Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Mohamed Salah có 68 trận trong màu áo Egypt.

Egypt 68 trận 27 bàn Lần gần nhất: 7/7/2026

Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.

Câu hỏi thường gặp về Mohamed Salah

Mohamed Salah bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Hồ sơ ghi nhận Mohamed Salah 34 tuổi (sinh ngày 15/06/1992), cao 175 cm.
Mohamed Salah có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận Mohamed Salah có 7 bàn qua 7 trận và có 3 kiến tạo.
Mohamed Salah đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Mohamed Salah hiện khoác áo Trabzonspor, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.

Cập nhật lần cuối: 00:44 · 11/10/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.