
Minho
Minho chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Minho là từ North Esporte sang Votuporanguense ngày 31/12/2025, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Madureira sang North Esporte ngày 04/06/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | North Esporte | Votuporanguense | Không công bố |
| 4/6/2025 | Madureira | North Esporte | Không công bố |
| 4/12/2023 | Caxias | XV de Piracicaba | Tự do |
| 3/7/2023 | Pouso Alegre | Caxias | Tự do |
| 30/12/2022 | São Bernardo | Pouso Alegre | Tự do |
| 26/4/2022 | Confiança | São Bernardo | Tự do |
| 1/1/2022 | Criciuma | Confiança | Không công bố |
| 9/6/2021 | Santo André | Criciuma | Tự do |
| 18/1/2021 | Mirassol | Santo André | Tự do |
| 15/9/2020 | Ituano | Mirassol | Tự do |
| 1/5/2019 | São Caetano | Sao Bento | Tự do |
| 21/1/2019 | Parana | São Caetano | Tự do |
| 1/1/2019 | Fortaleza EC | Parana | Trở lại sau cho mượn |
| 10/5/2018 | Parana | Fortaleza EC | Cho mượn |
| 11/5/2017 | Rio Branco PR | Parana | Không công bố |
| 22/1/2017 | Campinense | Rio Branco PR | Tự do |
| 1/6/2016 | Galícia | Campinense | Không công bố |
| 1/2/2016 | Colo Colo | Galícia | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Minho thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 34, Minho là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Votuporanguense. Trong đội, anh nhận áo số 11.
- Câu lạc bộ
- Votuporanguense
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 31/12/2025
Tiểu sử Minho
Minho mang áo số 11 của Votuporanguense và chơi ở vị trí cầu thủ. Minho sinh ngày 15/12/1991, hiện 34 tuổi.
- Ngày sinh
- 15/12/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 181 cm
- Cân nặng
- 60 kg
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Votuporanguense
Thống kê Minho
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Carioca - 1 | Madureira | 8 | 534 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,59 |
| 2024Paulista - A2 | XV de Piracicaba | 16 | 936 | 1 | — | Thẻ vàng: 3 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Minho theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Madureira | 2025 | 8 | 534 | 0 | 1 |
| XV de Piracicaba | 2024 | 16 | 936 | 1 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Minho
- Minho hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Votuporanguense là CLB hiện tại của Minho, mang áo số 11.
- Minho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Minho 34 tuổi (sinh ngày 15/12/1991), cao 181 cm.
- Minho là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Minho mang quốc tịch Brazil.
Cập nhật lần cuối: 07:46 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.