
Maxime Crocombe
Maxime Crocombe từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Maxime Crocombe gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Grimsby sang Burton Albion ngày 01/07/2023, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | Burton Albion | Millwall | Không công bố |
| 1/7/2023 | Grimsby | Burton Albion | Tự do |
| 30/7/2021 | Melbourne Victory | Grimsby | Không công bố |
| 21/11/2020 | Brisbane Roar | Melbourne Victory | Không công bố |
| 19/7/2019 | Salford City | Brisbane Roar | Tự do |
| 1/7/2017 | Carlisle | Salford City | Tự do |
| 16/10/2015 | Oxford United | Southport | Không công bố |
| 18/9/2015 | Oxford United | Barnet | Không công bố |
| 1/5/2015 | Nuneaton Town | Oxford United | Trở lại sau cho mượn |
| 20/2/2015 | Oxford United | Nuneaton Town | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Hồ sơ cầu thủ Maxime Crocombe
Maxime Crocombe là người New Zealand 33 tuổi. Hồ sơ ghi Maxime Crocombe chào đời ngày 12/08/1993, tức 33 tuổi.
- Ngày sinh
- 12/8/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- New Zealand
- Chiều cao
- 194 cm
- Cân nặng
- 88 kg
- Số áo
- 15
Thống kê Maxime Crocombe
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024League One | Burton Albion | 43 | 3.870 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 7 | 6,91 |
| 2024FA Cup | Burton Albion | 5 | — | — | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024League Cup | Burton Albion | 1 | 90 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 8,30 |
| 2024EFL Trophy | Burton Albion | 0 | 0 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024/25World Cup - Qualification Oceania | New Zealand | 4 | 360 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2026World Cup | New Zealand | 3 | 270 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,33 |
| 2026Friendlies | New Zealand | 2 | 84 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
| 2025Friendlies | New Zealand | 5 | 369 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,88 |
| 2024Friendlies | New Zealand | 4 | 360 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,75 |
| 2024OFC Nations Cup | New Zealand | 3 | 270 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Maxime Crocombe theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Burton Albion | 2024 | 49 | 3.960 | 0 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| New Zealand | 2024 – 2026 | 21 | 1.713 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Maxime Crocombe
- Maxime Crocombe bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maxime Crocombe 33 tuổi (sinh ngày 12/08/1993), cao 194 cm.
- Maxime Crocombe là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maxime Crocombe mang quốc tịch New Zealand.
Cập nhật lần cuối: 07:48 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.