Grimsby Town
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Grimsby Town đang xếp thứ 11 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Grimsby Town trên bảng xếp hạng Hạng Tư Anh
Grimsby Town tích được 13 điểm sau 10 vòng tại Hạng Tư Anh. Đội có 3 thắng, 4 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Grimsby Town hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Grimsby Town kém Rochdale ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Salford City là 6 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm play-off thăng hạng.
Grimsby Town tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Grimsby Town ghi 1,3 bàn và nhận 1,1 bàn. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Grimsby Town qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Grimsby Town thua Port Vale 0-1 trên sân khách. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Grimsby Town mạnh hơn ở sân nào?
Grimsby Town nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Giới thiệu Grimsby Town
Grimsby Town là một đội bóng Anh. Đội thường được gọi ngắn là Grimsby. Blundell Park có 9.052 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1898.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Grimsby Town?
Chân sút chủ lực của Grimsby Town là Kieran Green, tác giả của 3 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27, tổng cộng 805 phút.
Đối thủ kế tiếp của Grimsby Town
Grimsby Town sẽ tiếp Northampton Town trên sân Blundell Park vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Northampton Town có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Northampton Town hiện đứng thứ 23 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Harvey Cartwright | Thủ môn | Anh |
| 2 | Maldini Kacurri | Hậu vệ | Albania |
| 3 | Jayden Sweeney | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Jayden Sweeney | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Kieran Green | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Harvey Rodgers | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Samuel Lavelle | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Jamie Walker | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Cian Doyle | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Iwan Morgan | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Sonny Finch | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Ryley Reynolds | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Joe Foulkes | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Justin Amaluzor | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Géza Dávid Turi | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 16 | Reece Staunton | Hậu vệ | Ireland |
| 17 | Cameron McJannett | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Josh Andrews | Tiền đạo | Anh |
| 22 | Cameron Gardner | Tiền vệ | Scotland |
| 23 | Henry Brown | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Doug Tharme | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Edon Pruti | Hậu vệ | Albania |
| 28 | Finlay Cartwright | Tiền vệ | Anh |
| 29 | Mark Shelton | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Charles Vernam | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Christy Pym | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 35 | Elliot Smith | Tiền đạo | |
| 36 | Alex Graham | Hậu vệ | Anh |
| 39 | Andy Cook | Tiền đạo | Anh |
| 41 | Sebastian Auton | Thủ môn | Anh |
| 42 | David Harrington | Thủ môn | Wales |
| 47 | Edward Sharp | Tiền đạo | |
| 49 | Curtis Manyika | Tiền đạo |