Chesterfield
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Chesterfield đang xếp thứ 7 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Chesterfield mùa 26/27
Sau 10 trận, Chesterfield đứng thứ 7 tại Hạng Tư Anh. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Chesterfield với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Chesterfield tới Salford City ở ngôi đầu là 4 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off thăng hạng.
Sức mạnh ghi bàn của Chesterfield
Hàng thủ Chesterfield đứng thứ 15 tại Hạng Tư Anh, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Chesterfield thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Chesterfield hoà Crawley Town 2-2 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Chesterfield trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Chesterfield, Louie Marsh là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng Chesterfield
SMH Group Stadium, sân nhà của Chesterfield, chứa được 10.504 chỗ ngồi. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Thành tích sân nhà và sân khách của Chesterfield
Chesterfield ghi 10 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách.
Lịch thi đấu sắp tới của Chesterfield
Port Vale là đối thủ kế tiếp của Chesterfield tại Hạng Tư Anh, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Vale Park. Port Vale hiện đứng thứ 22 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Port Vale là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ashton Rinaldo | Thủ môn | Úc |
| 1 | Zac Hemming | Thủ môn | Anh |
| 2 | Malik Owolabi-Belewu | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Tom Naylor | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Kyle McFadzean | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Jack Simpson | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Liam Mandeville | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Ryan Stirk | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Fraser Bryden | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Lee Bonis | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 11 | Dylan Duffy | Tiền vệ | Ireland |
| 15 | Alfie Pond | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Ruel Sotiriou | Tiền đạo | Síp |
| 18 | Louie Marsh | Tiền đạo | Anh |
| 19 | Lewis Gordon | Hậu vệ | Scotland |
| 20 | George James McEachran | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Danny Anisjko | Tiền đạo | Latvia |
| 22 | Chey Dunkley | Hậu vệ | Jamaica |
| 23 | Ryan Boot | Thủ môn | Anh |
| 24 | Dilan Markanday | Tiền vệ | Anh |
| 25 | Will Dickson | Tiền đạo | Anh |
| 26 | Junior Eccleston | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Kiano Dyer | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Will Grigg | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 30 | Rafiq Lamptey | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Joel Randall | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Remeao Hutton | Hậu vệ | Burundi |
| 37 | Josh Koroma | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 40 | Connor Cook | Tiền vệ | Anh |
| 41 | Gunner Elliott | Tiền đạo | Malta |
| 43 | James Sissons | Thủ môn | Malta |
| 46 | Tom Pearce | Hậu vệ | Anh |