Walsall
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Walsall đang xếp thứ 6 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 6
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Walsall
Walsall tích được 15 điểm sau 9 vòng tại Hạng Tư Anh. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 6 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Walsall hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Walsall và Chesterfield đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Salford City đang hơn 4 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off thăng hạng.
Số bàn thắng và bàn thua của Walsall
Số bàn thua của Walsall dừng ở 6 sau 9 trận. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,5 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,8 bàn mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Walsall
Ba trận gần nhất của Walsall: hoà Fleetwood Town 1-1, hoà Tranmere Rovers 1-1 và thua Stevenage 1-6. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Walsall
Aaron Pressley là người ghi nhiều bàn nhất cho Walsall mùa 26/27 với 5 bàn. Chân sút này đã đá 8 trận với 720 phút trên sân. Một mình anh đóng góp khoảng 42% số bàn đội ghi được.
Hồ sơ đội bóng Walsall
Walsall là một đội bóng Anh. Sức chứa của Bescot Stadium là 11.300 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1989.
Walsall trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Walsall 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn.
Trận kế tiếp của Walsall
Ngày 17/10/2026, Walsall làm khách của Swindon Town trên sân County Ground, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Swindon Town có 1 hoà, 4 thua. Swindon Town bước vào trận khi đứng thứ 17 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jed Ward | Thủ môn | Anh |
| 2 | Rico Browne | Hậu vệ | Saint Kitts và Nevis |
| 3 | Mason Hancock | Hậu vệ | Anh |
| 4 | James Connolly | Hậu vệ | Wales |
| 5 | Harrison Burke | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Sven Sprangler | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Tai Sodje | Tiền đạo | Anh |
| 7 | Taione Richard Evumena Sodje | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Charlie Crew | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Andy Dallas | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Lewis Simper | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Reece Smith | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Antony Evans | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Isaac Moore | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Ronan Maher | Tiền vệ | Ireland |
| 17 | Courtney Clarke | Tiền vệ | Jamaica |
| 19 | Aaron Pressley | Tiền đạo | Scotland |
| 20 | Roman Dixon | Hậu vệ | Anh |
| 21 | Jenson Kilroy | Thủ môn | Anh |
| 22 | Elicha Ahui | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Alex Pattison | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Harry Williams | Hậu vệ | Anh |
| 24 | Harry Williams | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Declan Skura | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Ryan Leak | Hậu vệ | Wales |
| 29 | James Furlong | Tiền vệ | Ireland |
| 31 | Tom Wooster | Thủ môn | Anh |
| 37 | Albert Adomah | Tiền đạo | Ghana |
| 46 | Andrew Harris | Tiền vệ | |
| 53 | Will Etheridge | Tiền vệ | Anh |
| 56 | Jaden Kandemiri | Hậu vệ | |
| 57 | Ryan Sjoerdsma | Tiền vệ | Anh |