
Masoud Juma
Chuyển nhượng và giá trị của Masoud Juma
Hồ sơ ghi nhận 5 lần chuyển nhượng của Masoud Juma, gần nhất là từ Difaa EL Jadida sang Al Jabalain ngày 26/07/2023, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 5 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/7/2023 | Difaa EL Jadida | Al Jabalain | Không công bố |
| 1/7/2023 | Al-Faisaly FC | Difaa EL Jadida | Trở lại sau cho mượn |
| 27/1/2023 | Difaa EL Jadida | Al-Faisaly FC | Cho mượn |
| 30/1/2021 | JS Kabylie | Difaa EL Jadida | Không công bố |
| 22/9/2018 | Cape Town City | Dibba Al-Fujairah | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Masoud Juma: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 03/02/1996, Masoud Juma là cầu thủ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 186 cm, nặng 82 kg.
- Ngày sinh
- 3/2/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Kenya
- Chiều cao
- 186 cm
- Cân nặng
- 82 kg
- Số áo
- 16
Câu hỏi thường gặp về Masoud Juma
- Masoud Juma bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Masoud Juma 30 tuổi (sinh ngày 03/02/1996), cao 186 cm.
- Masoud Juma mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Masoud Juma mang quốc tịch Kenya.
Cập nhật lần cuối: 00:14 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.