Difaâ Hassani El-Jadidi
Morocco
Thứ hạng VĐQG Maroc
Difaâ Hassani El-Jadidi đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội tại VĐQG Maroc, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Difaâ Hassani El-Jadidi
Difaâ Hassani El-Jadidi là một đội bóng Morocco. Người hâm mộ quen gọi đội là DHJ.
Vị trí của Difaâ Hassani El-Jadidi mùa 2026
Sau 3 vòng tại VĐQG Maroc, Difaâ Hassani El-Jadidi có 3 điểm. Thành tích mùa 2026 là 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Difaâ Hassani El-Jadidi thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Difaâ Hassani El-Jadidi thắng Union Sportive Amal Tiznit 5-2 và thua Wydad Casablanca 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Khoảng cách của Difaâ Hassani El-Jadidi với nhóm trên và nhóm dưới
Difaâ Hassani El-Jadidi bằng điểm Moghreb Atlético Tetuán và chỉ thua ở chỉ số phụ. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Ngôi đầu của Maghreb Fes còn xa 4 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Difaâ Hassani El-Jadidi
Cán cân bàn thắng bại của Difaâ Hassani El-Jadidi đang là −3. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm.
Difaâ Hassani El-Jadidi đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Difaâ Hassani El-Jadidi tiếp Moghreb Atlético Tetuán, bóng lăn lúc 03h00 giờ Việt Nam. Moghreb Atlético Tetuán có 3 hoà trong ba trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Achraf El Idrissi | Tiền đạo | Morocco |
| - | Anass Mostakime | Tiền vệ | Morocco |
| - | Anass Mostakime | Morocco | |
| - | Haitam Azimi | Thủ môn | Morocco |
| - | Anass Moulhami | Hậu vệ | Morocco |
| - | Israel Usulor Nwachukwu | Nigeria | |
| - | Omar Hmamouch | Tiền vệ | Morocco |
| - | Yassine Lhjale | Hậu vệ | Morocco |
| - | Boulkassou Diarra | Hậu vệ | Mali |
| - | Israel Nwachukwu Usulor | Nigeria | |
| 1 | Marouane Bessak | Thủ môn | Morocco |
| 2 | Oussama Benchchaoui | Hậu vệ | Morocco |
| 3 | Hamza Malki | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Boulkassoum Diarra | Hậu vệ | Mali |
| 6 | Brahim El Idrissi Bouzidi | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | Imad Sabik | Tiền đạo | Morocco |
| 8 | Ayoub El Khaffi | Tiền vệ | Morocco |
| 9 | Abdoulaye Kanou | Tiền đạo | Mali |
| 9 | Yassine Lamine | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Mouad Mouchtanim | Tiền vệ | Morocco |
| 13 | Aymen Riyane | Hậu vệ | Morocco |
| 13 | Yassine El Ouatki | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Mohamed Bentarcha | Hậu vệ | Morocco |
| 14 | Abdellah Farah | Tiền vệ | Morocco |
| 14 | Pedro Pessoa Miguel | Tiền vệ | Angola |
| 16 | Ayoub Ait Wahmane | Thủ môn | Morocco |
| 17 | Abderrazak Ennakouss | Tiền đạo | Morocco |
| 18 | Moctar El Hacen | Tiền vệ | Mauritania |
| 19 | Hiudaifa Jamaane | Tiền vệ | Morocco |
| 19 | Houdaifa Jamaane | Tiền vệ | Morocco |
| 20 | Yassine Fatine | Hậu vệ | Morocco |
| 21 | Mohamed Hilali | Tiền vệ | Morocco |
| 23 | Soufiane Abaaziz | Hậu vệ | Morocco |
| 24 | Zakaria Oubraim | Hậu vệ | Morocco |
| 28 | Al Hassan Al Eid | Tiền vệ | Mauritania |
| 28 | El Id | Hậu vệ | Ai Cập |
| 30 | Babacar Niasse | Thủ môn | Mauritania |
| 34 | Younes Essalaoui | Tiền vệ | Morocco |
| 55 | Aymane Takoua | Hậu vệ | Morocco |
| 70 | Pedro Miguel | Tiền vệ | Angola |
| 72 | Aymane Khatmi | Tiền đạo | Morocco |
| 77 | Ibra Lo | Tiền đạo | Senegal |
| 80 | Romuald Dacosta | Tiền đạo | Senegal |
| 88 | Youssef Michte | Tiền vệ | Morocco |
| 99 | Reda Ech-Chgraoui | Tiền đạo | Morocco |