Al Jabalain
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al Jabalain đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Al Jabalain
Hai vòng vừa rồi, Al Jabalain hoà Al Orubah 0-0 và thắng Hajer 1-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5.
Al Jabalain trên bảng xếp hạng
Al Jabalain đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 8. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Al Jabalain ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Al Jabalain dừng ở 4 sau 6 trận. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Al Jabalain
Khoảng cách từ Al Jabalain tới Al Ula ở ngôi đầu là 9 điểm.
Al Jabalain mạnh hơn ở sân nào?
Trên sân nhà Al Jabalain thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn ở sân nhà. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Al Jabalain
Al Jabalain lấy Prince Abdul Aziz bin Musa'ed Stadium ở Ha'il làm sân nhà. Sức chứa của Prince Abdul Aziz bin Musa'ed Stadium là 20.000 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Al Jabalain
Theo giờ Việt Nam, Al Jabalain làm khách của Al Saqer lúc 22h15 ngày 13/10/2026. Al Saqer có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Al Saqer bước vào trận khi đứng thứ 11 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Naif Al Hussaini | Thủ môn | |
| 1 | A. Al Ghubaini | Thủ môn | |
| 3 | Fahad Al Harbi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 3 | Abdulelah Al Bukhari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Ahmad Al Mhemaid | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Ibrahim Al Nakhli | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | A. Al Harbi | Tiền vệ | |
| 7 | Sattam Al Roqi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Yannick Semedo | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 9 | S. Al Rahmani | Tiền đạo | |
| 10 | Ênio | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Al MutasimSediq | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Hassan Al Majhad | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | K. S. Al-Shammari | Tiền vệ | |
| 19 | Yazeed Al Rshaidan | Hậu vệ | |
| 20 | Nawaf Al Mutairi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 21 | Mohammed Al Anazi | Tiền vệ | |
| 27 | H. Al Nuweqi | Hậu vệ | |
| 28 | Carlos Daniel | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 30 | Mohammed Al Waked | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 33 | I. Usulor | Hậu vệ | |
| 44 | A. Al Marwani | Tiền vệ | |
| 44 | M. Majrashi | Hậu vệ | |
| 55 | Z. Al Shammari | Hậu vệ | |
| 61 | Rasheed Akanbi | Tiền đạo | Nigeria |
| 71 | Hussain Al Sultan | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 87 | Ghassan | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Ibrahim Al Nakhli | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 90 | Luvannor | Tiền đạo | Moldova |
| 99 | Majed Khalifah | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |