
Maksym Talovierov
Lịch sử chuyển nhượng Maksym Talovierov
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Maksym Talovierov, gần nhất là từ Plymouth sang Stoke City ngày 05/07/2025, phí không được công bố. Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/7/2025 | Plymouth | Stoke City | Không công bố |
| 3/7/2025 | Plymouth | Stoke City | Không công bố |
| 31/1/2025 | Lask Linz | Plymouth | Không công bố |
| 5/2/2024 | Slavia Praha | Lask Linz | Không công bố |
| 1/2/2023 | Slavia Praha | Lask Linz | Không công bố |
| 1/1/2023 | Slovan Liberec | Slavia Praha | Trở lại sau cho mượn |
| 20/7/2022 | Slavia Praha | Slovan Liberec | Cho mượn |
| 5/1/2022 | České Budějovice | Slavia Praha | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 16/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thông tin tiểu sử Maksym Talovierov
Sinh ngày 28/06/2000, Maksym Talovierov là cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Ukraine.
- Ngày sinh
- 28/6/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Ukraine
- Chiều cao
- 196 cm
- Cân nặng
- 84 kg
- Số áo
- 40
Thống kê Maksym Talovierov
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Bundesliga | Lask Linz | 12 | 624 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,84 |
| 2024Championship | Plymouth | 11 | 934 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 3 | 6,94 |
| 2024UEFA Europa Conference League | Lask Linz | 5 | 352 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,60 |
| 2024FA Cup | Plymouth | 2 | 180 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,30 |
| 2024Cup | Lask Linz | 2 | 180 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa League | Lask Linz | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies | Ukraine | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Nations League | Ukraine | 3 | 191 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,33 |
| 2024Friendlies | Ukraine | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Euro Championship | Ukraine | 1 | 1 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Maksym Talovierov
- Maksym Talovierov mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maksym Talovierov mang quốc tịch Ukraine.
- Maksym Talovierov bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Maksym Talovierov 26 tuổi (sinh ngày 28/06/2000), cao 196 cm.
Cập nhật lần cuối: 02:57 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.