FC Slovan Liberec
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
FC Slovan Liberec đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Slovan Liberec
Slovan Liberec xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Slovan Liberec
Slovan Liberec kém Slavia Praha ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Ngay sau lưng là Sparta Praha, kém 2 điểm.
Phong độ gần đây của Slovan Liberec
Gần đây Slovan Liberec thua 1. FC Slovácko 0-2 trên sân nhà và thắng Śląsk Wrocław 3-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hàng công và hàng thủ Slovan Liberec
Trung bình mỗi trận Slovan Liberec ghi 1,3 bàn và nhận 0,6 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Slovan Liberec
Slovan Liberec ghi 6 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Slovan Liberec
Slovan Liberec lấy Stadion u Nisy ở Liberec làm sân nhà. Stadion u Nisy đón được 9.900 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là LIB.
Lịch thi đấu sắp tới của Slovan Liberec
Sigma Olomouc là đối thủ kế tiếp của Slovan Liberec, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Sigma Olomouc bước vào trận khi đứng thứ 5 với 17 điểm. Sigma Olomouc có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Adam Dobes | Hậu vệ | Séc |
| - | Jan Pozler | Hậu vệ | Séc |
| - | Matyas Filipek | Tiền đạo | Séc |
| 3 | Jan Mikula | Hậu vệ | Séc |
| 5 | Petr Hodouš | Tiền vệ | Séc |
| 6 | Aleko Basiladze | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Petr Lubor | Tiền vệ | Séc |
| 8 | Lukáš Masopust | Tiền vệ | Séc |
| 9 | Lukáš Mašek | Tiền đạo | Séc |
| 10 | Qendrim Zyba | Tiền vệ | Kosovo |
| 12 | Vojtěch Stránský | Tiền vệ | Séc |
| 14 | Augustin Drakpe | Hậu vệ | Togo |
| 14 | Kristian Michal | Tiền vệ | Séc |
| 14 | Matej Strnad | Tiền đạo | Séc |
| 15 | Milan Lexa | Tiền vệ | Séc |
| 16 | Alexandr Bužek | Tiền vệ | Séc |
| 17 | Petr Juliš | Tiền đạo | Séc |
| 18 | Josef Koželuh | Hậu vệ | Séc |
| 19 | Vasil Kušej | Tiền đạo | Séc |
| 22 | Jan Knapík | Hậu vệ | Séc |
| 23 | Haris Berbic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 24 | Patrik Dulay | Tiền vệ | Slovakia |
| 25 | Matěj Mikulenka | Tiền đạo | Séc |
| 26 | Jan Bořil | Hậu vệ | Séc |
| 27 | Aziz Kayondo | Hậu vệ | Uganda |
| 28 | Vojtěch Sychra | Tiền vệ | Séc |
| 29 | David Hamansenya | Hậu vệ | Zambia |
| 29 | Lukáš Hůlka | Hậu vệ | Séc |
| 31 | Dominik Kudelcik | Thủ môn | Slovakia |
| 32 | Šimon Gabriel | Hậu vệ | Séc |
| 33 | Lukáš Pešl | Thủ môn | Séc |
| 34 | Joel Ashuku | Tiền đạo | Nigeria |
| 40 | Tomáš Koubek | Thủ môn | Séc |
| 42 | Matyas Barcal | Thủ môn | |
| 47 | Jindrich Musil | Thủ môn | Séc |
| 47 | Jan Sutr | Thủ môn | Séc |
| 60 | Fallou Faye | Tiền vệ | Senegal |
| 77 | Daniel Rus | Tiền đạo | Séc |
| 79 | Enej Marsetic | Tiền đạo | Slovenia |
| 94 | Ghislain Vénuste Baboula | Tiền vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 99 | Raimonds Krollis | Tiền đạo | Latvia |