
Lucas Fernandes
Tiền vệ ·
São Bernardo
Lucas Fernandes: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Giai đoạn đang diễn ra tại São Bernardo bắt đầu ngày 12/03/2026, khi anh đến từ Juventude. Trong mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, anh có 8 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 15 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo São Bernardo. Hồ sơ hiện tại ở São Bernardo ghi anh khoác áo số 31 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/11/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 25/01/2016, khi anh từ São Paulo U20 chuyển tới São Paulo, năm anh tròn 19 tuổi. Ở São Paulo, dữ liệu ghi cho anh 70 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn cùng 2 kiến tạo trên mọi giải đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về São Paulo tại VĐQG Brazil ở mùa 2016, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có 1 bàn và 1 kiến tạo. Anh cập bến Portimonense SAD ngày 31/08/2018 từ São Paulo theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 96 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn cùng 8 kiến tạo tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Portimonense SAD, với 1 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 24. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 9 bàn và 14 kiến tạo. Tổng cộng anh có 308 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Tiểu sử Lucas Fernandes
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 20/9/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 31
- CLB hiện tại
- São Bernardo
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Lucas Fernandes đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- São Bernardo
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 31
- Gia nhập
- 12/03/2026
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Lucas Fernandes mùa 2026
- 8 Trận
- 250 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,57 xG
- 0,05 xA
- 4 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,72 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Lucas Fernandes
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Juventude | 2–2 | 76 | 1/0 | 7,3 |
| 06-10 | Sport Recife | 2–1 | 25 | 0/0 | 6,4 |
| 02-10 | CRB | 3–1 | 39 | 0/0 | 6,7 |
| 25-09 | Grêmio Novorizontino | 0–0 | Không vào sân | — | — |
| 19-09 | Atlético Goianiense | 1–0 | Không vào sân | — | — |
Sự nghiệp Lucas Fernandes theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 22 | 0 | 0 | 6,20 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 59 | 0 | 0 | 6,73 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 3 | 112 | 0 | 0 | 7,00 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 6 | 202 | 0 | 0 | 6,76 |
| Cuiabá | — | Copa do Brasil | 3 | 29 | 0 | 0 | 6,90 |
| São Bernardo | 2026 | Hạng Hai Brazil | 15 | 110 | 0 | 0 | 6,68 |
| São Paulo | 2016 | VĐQG Brazil | 7 | 207 | 1 | 1 | 6,44 |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 29 | 825 | 1 | 1 | 6,74 |
| São Paulo | 2018 | VĐQG Brazil | 16 | 269 | 0 | 0 | 6,73 |
| São Paulo | 2019 | VĐQG Brazil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | 2022 | VĐQG Brazil | 25 | 1695 | 2 | 3 | 6,92 |
| Botafogo | 2023 | VĐQG Brazil | 29 | 491 | 0 | 0 | 6,65 |
| Cuiabá | 2024 | VĐQG Brazil | 26 | 1054 | 1 | 1 | 6,87 |
| AVS - Futebol SAD | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 9 | 499 | 0 | 0 | 6,60 |
| Portimonense SAD | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 1432 | 1 | 4 | 6,70 |
| Portimonense SAD | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 7 | 578 | 0 | 2 | 6,99 |
| Juventude | 2025 | VĐQG Brazil | 11 | 401 | 0 | 0 | 6,83 |
| Portimonense SAD | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 2014 | 2 | 1 | 6,81 |
| Portimonense SAD | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 1812 | 1 | 1 | 6,87 |
| Portimonense SAD | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portimonense SAD | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portimonense SAD | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 4 | 117 | 0 | 0 | 6,70 |
| Botafogo | — | Copa Sudamericana | 9 | 411 | 0 | 0 | 6,88 |
| Cuiabá | — | Copa Sudamericana | 6 | 157 | 0 | 0 | 6,83 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Lucas Fernandes
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/1/2016 | São Paulo U20 | São Paulo | Không công bố |
| 31/8/2018 | São Paulo | Portimonense SAD | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Portimonense SAD | São Paulo | Trở lại sau cho mượn |
| 16/8/2019 | São Paulo | Portimonense SAD | 2,2 triệu EUR |
| 15/4/2022 | Portimonense SAD | Botafogo | Không công bố |
| 31/12/2023 | Botafogo | Portimonense SAD | Không công bố |
| 18/1/2024 | Portimonense SAD | Cuiabá | Cho mượn |
| 31/12/2024 | Cuiabá | Portimonense SAD | Trở lại sau cho mượn |
| 23/1/2025 | Portimonense SAD | AVS - Futebol SAD | Cho mượn |
| 30/6/2025 | AVS - Futebol SAD | Portimonense SAD | Trở lại sau cho mượn |
| 9/7/2025 | Portimonense SAD | Juventude | Tự do |
| 12/3/2026 | Juventude | São Bernardo | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu São Bernardo
Cập nhật lần cuối: 04:39 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.