
Lee Seung-Kyu
Chuyển nhượng và giá trị của Lee Seung-Kyu
Dữ liệu chuyển nhượng của Lee Seung-Kyu gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Busan I Park sang Cheongju City ngày 14/01/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/1/2026 | Busan I Park | Cheonan City | Không công bố |
| 14/1/2026 | Busan I Park | Cheongju City | Không công bố |
| 13/7/2023 | Pocheon | Busan I Park | Không công bố |
| 1/1/2023 | Changwon City | Pocheon | Không công bố |
| 1/2/2020 | Gangwon FC | Changwon City | Không công bố |
| 1/1/2018 | Busan Transportation | Gimhae City | Không công bố |
| 1/1/2017 | Goyang Hi FC | Busan Transportation | Không công bố |
| 1/1/2015 | Pocheon | Goyang Hi FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Lee Seung-Kyu
- Ngày sinh
- 27/7/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Chiều cao
- 192 cm
- Cân nặng
- 82 kg
- Số áo
- 31
- CLB hiện tại
- Cheonan City
Lee Seung-Kyu đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Cheonan City
- Số áo
- 31
- Gia nhập
- 14/01/2026
Câu hỏi thường gặp về Lee Seung-Kyu
- Quốc tịch của Lee Seung-Kyu là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lee Seung-Kyu mang quốc tịch Hàn Quốc.
- Lee Seung-Kyu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Lee Seung-Kyu 34 tuổi (sinh ngày 27/07/1992), cao 192 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.