Busan Transportation
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K3 League
Busan Transportation đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 40 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Busan Transportation
Hàng công Busan Transportation đứng thứ 2 với 1,8 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Busan Transportation đang đứng thứ mấy?
Busan Transportation có 40 điểm sau 24 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Cụ thể là 11 thắng, 7 hoà và 6 thua.
Thành tích sân nhà và sân khách của Busan Transportation
Busan Transportation ghi 23 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách.
Busan Transportation thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Busan Transportation thắng Yeoju Sejong 2-1 trên sân nhà và thua Mokpo City 1-3. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 15 bàn thua. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Busan Transportation hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Busan Transportation đang hơn Gyeongju HNP 4 điểm. Daejeon Korail đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Siheung Citizen là 15 điểm.
Giới thiệu Busan Transportation
Busan Transportation lấy Busan Asiad Auxiliary Stadium ở Busan làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BUK. Sức chứa của Busan Asiad Auxiliary Stadium là 5.000 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Busan Transportation
Trận kế tiếp, Busan Transportation làm khách của Chuncheon lúc 12h00 ngày 31/10/2026 (giờ Việt Nam). Chuncheon bước vào trận khi đứng thứ 7 với 33 điểm. Trong năm trận gần nhất, Chuncheon có 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kong Da-Hwi | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Chung-In Yu | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Sung-Rok Chang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Jeon Jeong-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Yang-Woo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Jan Rabens | Tiền đạo | Đức |
| - | Kim Min-Seung | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Ok Yong-Jae | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Moon Hyeong-jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Yun-Jae | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Park Hee-Soo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Hong Jong-Min | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Jeong Ji-Hwang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Seung-Jun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Kim Min-Jae | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Choi Won-Woo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Kim Min-Woong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Jang Se-Hun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Kang-Yeon | Tiền vệ | |
| 2 | Oh Hyeon-Kyo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Choi Dong-Ryeol | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 26 | Han Young-Hoon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 27 | Kim Young-Uk | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 29 | Kim Yu-Sung | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 34 | Jung Hyun-Wook | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 35 | Kim Seong-Ju | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 77 | Jung Min-Woo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 89 | An Chi-Woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |