Changwon City
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K3 League
Changwon City đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 29 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 8
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Changwon City
Changwon City lấy Changwon Civil Stadium ở Changwon làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHA. Changwon Civil Stadium có 27.085 chỗ ngồi.
Changwon City trên bảng xếp hạng
Sau 24 vòng, Changwon City có 29 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 8 hoà và 9 thua.
Changwon City qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Changwon City tới kết quả thua Pocheon 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 14 bàn.
Changwon City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Changwon City thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 17 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 14 bàn.
Changwon City hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Changwon City tới Siheung Citizen ở ngôi đầu là 26 điểm. Phía trên là Gangneung City, cách 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Ulsan Citizen.
Hàng công và hàng thủ Changwon City
Changwon City ghi 27 bàn và để thủng lưới 31 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Changwon City đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Changwon City sẽ làm khách của Ulsan Citizen trên sân Ulsan Complex Stadium vào lúc 12h00 ngày 1/11/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Ulsan Citizen có 2 thắng, 3 thua. Ulsan Citizen bước vào trận khi đứng thứ 10 với 28 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ye Byung-Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Woo-Hong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Hyun-Sung Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Tae Hyun-Chan | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Seung-Hyeon Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Sang-Won Cho | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Ha Jae-Hyun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Han Seung-Wan | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Jae-Hyeok Son | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Jin Se-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Jong-Yeol Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Kyu-Hwan | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Hong Jang-Woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Lim Chae-Hun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Jeong-Hun Hong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Kim Seong-Jin | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Ryu Su-Jin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Jin-Suk | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Oh Kyung-Seok | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Cho Yong-Jae | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Kim Seung-Hyeon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Se-min | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Gu Jae-Seung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Shin Chi-Ho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Moon Jun-Hee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Ju-Seung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kwon Seung-Hyun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Jae-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Yu Han-Seo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 28 | Hwang Jung-Wook | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 29 | Kim Eung-Yeol | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 37 | Lee Jong-Hun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 38 | Park Jin-Hong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 40 | Kim Won-Gun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | Felipe Santos | Tiền đạo | Brazil |