Gimhae City
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Gimhae City đang xếp thứ 17 trên tổng 17 đội, với 14 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 8
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 50
- Hiệu số
- -30
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Gimhae City
Cuộc chiến trụ hạng đang có Gimhae City, đội đứng thứ 17. Đội có 2 thắng, 8 hoà và 16 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.
Gimhae City đang bám đuổi những ai?
Gimhae City kém Ansan Greeners ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Cách biệt với Suwon Bluewings là 42 điểm.
Mạch trận hiện thời của Gimhae City
Gimhae City đang trải qua mạch không thắng 11 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Gimhae City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Gimhae City chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 29 bàn. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 21 bàn.
Giới thiệu Gimhae City
Gimhae City lấy Gimhae Civil Stadium ở Gimhae làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GIM. Sức chứa của Gimhae Civil Stadium là 25.000 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Gimhae City
Hàng công Gimhae City đứng thứ 17 với 0,8 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −30. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Gimhae City
Trận kế tiếp, Gimhae City làm khách của Seoul E-Land FC trên sân Mokdong Stadium lúc 12h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Seoul E-Land FC hiện đứng thứ 3 với 51 điểm. Trong năm trận gần nhất, Seoul E-Land FC có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jeong Jin-Wook | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Kang Joon-Mo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Lee Seul-Chan | Tiền vệ | |
| 4 | Cha Jun-Young | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Yeo Jae-Yul | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Choi Jun-Yeong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Lee Seung-Jae | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 8 | Moon Seung-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Beka Mikeltadze | Tiền đạo | Georgia |
| 11 | Lee Kang-Uk | Tiền đạo | |
| 13 | Cho Young-kwang | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 14 | Pyo Geon-Hee | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 16 | Choe Won-Cheol | Tiền vệ | |
| 17 | Y. Lee | Tiền đạo | |
| 19 | Hong Uk-Hyeon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 19 | Kim Hyeon-Deok | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 22 | Park Sang-Jun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 23 | Ho-Yeung Sung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 24 | Myung Se-Jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 25 | Jun-Sung Han | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 27 | Jun-Gyu Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 28 | Hyoung-bin Park | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 29 | W. Hong | Hậu vệ | |
| 30 | H. Seol | Tiền đạo | |
| 33 | Park Jae-Hyun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 34 | Gwak Seong-Uk | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 41 | Park Yo-Han | Tiền vệ | |
| 77 | B. Yun | Hậu vệ | |
| 91 | Choe Pil-Su | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 94 | Woo Je-Wook | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 96 | Rúben Macedo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 98 | Miguel Baggio | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Maissa Fall | Tiền đạo | Senegal |