Gangwon FC
Hàn Quốc
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Gangwon FC đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 46 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 13
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gangwon FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Gangwon FC đứng thứ 2 tại VĐQG Hàn Quốc, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Gangwon FC đứng thứ mấy tại VĐQG Hàn Quốc?
Ít đội tại VĐQG Hàn Quốc giữ sạch khung thành tốt như Gangwon FC. Đội có 11 thắng, 13 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Gangwon FC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Gangwon FC thắng Bucheon FC 1995 2-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Khoảng cách của Gangwon FC với nhóm trên và nhóm dưới
Gangwon FC kém Ulsan HD ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng FC Seoul đang hơn 19 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Thành tích sân nhà và sân khách của Gangwon FC
Gangwon FC ghi 19 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Gangwon FC?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Gangwon FC là Dae-won Kim với 10 pha lập công. Cầu thủ này còn có 7 kiến tạo. Anh ra sân 9 trận mùa 2026, tổng cộng 782 phút.
Hồ sơ đội bóng Gangwon FC
Gangwon FC góp mặt tại VĐQG Hàn Quốc mùa 2026. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Gangwon. Đội bóng này đến từ Hàn Quốc.
Gangwon FC gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Gangwon FC tiếp Incheon United trên sân Chuncheon Songam Sports Town lúc 14h30 ngày 18/10/2026. Incheon United có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Incheon United hiện đứng thứ 7 với 42 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Park Cheong-hyo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 3 | Seung-bin Jung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Min-woo Seo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Abdelkarim Chaouche | Hậu vệ | Algeria |
| 6 | Kim Dong-hyeon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Dae-won Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Seung Won Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Kim Lee-Seok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Kim Gun-hee | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 10 | Mo Jae-hyeon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 11 | Young-jun Goh | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 13 | Gi-Hyuk Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Kang Yun-Gu | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 15 | Jin Jun-Seo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 16 | Tae-hwan Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Lee Eun-Ho | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 19 | Park Sang-Hyeok | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 21 | Kim Jung-hoon | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 22 | Byung-heon Yoo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 23 | Marko Tuci | Hậu vệ | Montenegro |
| 24 | Ho-yeong Park | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 25 | Lee Hyo-bin | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 26 | Cho Won-woo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 27 | Do-Hyun Kim | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 29 | Jae-hyuck Choi | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 29 | Choi Jae-Hyeok | ||
| 30 | Yeo Jun-yeop | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Jin-hyeok Hong | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 33 | Hong Chul | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 37 | Seok-ju Kwon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 38 | Eun-seok Ko | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 39 | Ji-ho Lee | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 40 | Won Hee-Do | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 41 | Kim Yu-Sung | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 42 | Kim Tae-hyeok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 45 | Lee Jeong-hyun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 46 | Kim Eo-jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Shin Min-Ha | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 51 | Cho Min-kyu | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 57 | Lee Yong-Jae | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 61 | Kim Seul-ki | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 66 | Hwang Eun-Chong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 70 | Jesse Sekidika | Tiền vệ | Nigeria |
| 71 | Kang Seong-Yun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 74 | Choe Ji-nam | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 77 | Abdallah Khalaihal | Tiền đạo | Israel |
| 88 | Hwang Mun-ki | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 96 | Byeong-chan Choi | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 97 | You-Hyeon Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 99 | Kang Joon-hyuk | Hậu vệ | Hàn Quốc |