FC Seoul
Hàn Quốc
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
FC Seoul đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 65 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 20
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 58
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +32
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Seoul xếp hạng ra sao?
FC Seoul đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 18 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Cụ thể là 20 thắng, 5 hoà và 6 thua.
Hàng công và hàng thủ FC Seoul
Cán cân bàn thắng bại của FC Seoul đang là +32. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
FC Seoul thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, FC Seoul thắng Jeju SK 2-1 trên sân nhà. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của FC Seoul
Thành tích hai sân của FC Seoul là 9 trận thắng sân nhà so với 11 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 34 bàn và nhận 15 bàn. Sân nhà đội ghi 24 bàn và nhận 11 bàn.
Chân sút chủ lực của FC Seoul
Trên hàng công FC Seoul, Patryk Klimala là cái tên nổ súng nhiều nhất với 13 bàn. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Seoul
FC Seoul đang hơn Ulsan HD 18 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch.
Hồ sơ đội bóng FC Seoul
FC Seoul là một đội bóng Hàn Quốc.
Đối thủ kế tiếp của FC Seoul
Lịch thi đấu đưa FC Seoul về sân nhà tiếp Gimcheon Sangmu FC trên sân Seoul World Cup Stadium lúc 14h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Gimcheon Sangmu FC hiện đứng thứ 10 với 33 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Gimcheon Sangmu FC là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hyun-woong Jeong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 1 | Im Joon-Seob | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 4 | Lee Sang-min | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Yazan Al-Arab | Hậu vệ | Jordan |
| 6 | Hrvoje Babec | Tiền vệ | Croatia |
| 7 | Seung-Won Jeong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Lee Seung-mo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Patryk Klimala | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | Anderson Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Leonardo Ruiz | Tiền đạo | Colombia |
| 14 | Jeong Hyeon-woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Choi Jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Jae-min Ahn | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 18 | Cho Young-wook | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 19 | Cheon Seong-hoon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 20 | Lee Han-do | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Ha-won Jung | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 22 | Kim Jin-su | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 23 | Ko Pil-gwan | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 24 | Kim Min-Jun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 25 | Gu Sung-yun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 26 | Jong-beom Baek | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 27 | Moon Seon-min | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 31 | Kang Hyeon-mu | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 36 | Ji-won Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 37 | Juan Antonio Ros | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 40 | Seong-hun Park | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 41 | Hwang Do-yoon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 42 | Son Jeong-beom | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Jeong Hyeon-Ung | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 49 | Lee Seo-hyun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 66 | Soo-il Park | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 71 | Ki-wook Yun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 73 | Shin Ji-Seop | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 77 | Kim Kang-jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 88 | Jang Han-gyeol Park | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 99 | Gbato Seloh Samuel | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |