Busan I Park
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Busan I Park đang xếp thứ 6 trên tổng 17 đội, với 42 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Busan I Park
Busan Asiad Main Stadium, sân nhà của Busan I Park, chứa được 53.864 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là BUS.
Vị trí của Busan I Park mùa 18/19
Busan I Park đang đứng thứ 6 trong số 17 đội. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 6 hoà và 9 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Busan I Park qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Busan I Park hoà Paju Citizen 1-1 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Khác biệt sân bãi của Busan I Park
Thành tích hai sân của Busan I Park là 7 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 21 bàn và nhận 22 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 13 bàn.
Busan I Park tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Busan I Park đứng thứ 5 với 1,6 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm.
Vị trí Busan I Park so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Busan I Park nằm giữa Hwaseong và Asan Mugunghwa. Ngôi đầu của Suwon Bluewings còn xa 14 điểm.
Busan I Park đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Busan I Park tiếp Jeonnam Dragons lúc 14h30 ngày 18/10/2026. Jeonnam Dragons có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Jeonnam Dragons hiện đứng thứ 15 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Koo Sang-Min | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Otabek Ahadov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 3 | Cho Dong-Jae | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Kim Jin-Hyuk | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Woo Joo-Seong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Lee Dong-Su | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Antonio Xavier | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Kim Min-Hyeok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Kim Chan | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 10 | Gabriel Honório | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Ahn Hyun-Beom | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 13 | Kim Hyun-Min | Tiền đạo | |
| 17 | Jeon Sung-Jin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 18 | Baek Ga-On | Tiền đạo | |
| 20 | Kim Hee-Seung | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Kim Dong-wook | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Yoo-Rae Kim | Thủ môn | |
| 34 | Park Ji-Min | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 42 | H. Lee | Tiền đạo | |
| 44 | Choi Dong-Ryeol | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Son Hwi | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 55 | Kwon Jun-seong | Hậu vệ | |
| 66 | Kim Se-Hoon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | A. Song | Thủ môn | |
| 72 | Dong-yoon Kim | Tiền đạo | |
| 77 | Jang Ho-Ik | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 80 | Gutemberg | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Hye-seong Park | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 97 | J. Son | Tiền vệ | |
| 99 | Cristian | Tiền đạo | Brazil |