
Karl
Karl từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Karl gồm 20 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Velo Clube trở lại AO Itabaiana sau kỳ cho mượn ngày 17/02/2026.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/9/2026 | AO Itabaiana | Ponte Preta | Không công bố |
| 17/2/2026 | Velo Clube | AO Itabaiana | Trở lại sau cho mượn |
| 31/12/2025 | AO Itabaiana | Velo Clube | Cho mượn |
| 14/6/2025 | Treze | AO Itabaiana | Không công bố |
| 10/6/2025 | Treze | AO Itabaiana | Không công bố |
| 13/11/2024 | Volta Redonda | Treze | Tự do |
| 9/4/2024 | Ypiranga-RS | Volta Redonda | Tự do |
| 26/10/2023 | Sao Jose | Ypiranga-RS | Tự do |
| 30/11/2021 | Caxias | Brasil DE Pelotas | Tự do |
| 23/7/2021 | Santa Cruz | Caxias | Tự do |
| 18/3/2021 | Sao Jose | Santa Cruz | Tự do |
| 23/2/2021 | Parana | Sao Jose | Không công bố |
| 19/8/2020 | Ferroviária | Parana | Tự do |
| 28/12/2019 | São Caetano | Ferroviária | Tự do |
| 24/9/2019 | Sao Jose | São Caetano | Không công bố |
| 9/4/2019 | Brusque | Sao Jose | Không công bố |
| 4/12/2018 | Aimoré | Brusque | Không công bố |
| 10/8/2018 | Sao Jose | Aimoré | Không công bố |
| 23/5/2018 | São Luiz | Sao Jose | Không công bố |
| 1/7/2016 | Tondela | Arouca | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Karl đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 33, Karl là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Ponte Preta. Anh cập bến Ponte Preta từ 13/09/2026.
- Câu lạc bộ
- Ponte Preta
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 13/09/2026
Tiểu sử và thông tin cá nhân Karl
Karl là người Brazil 33 tuổi, hiện khoác áo Ponte Preta. Karl chào đời 07/04/1993 và nay 33 tuổi.
- Ngày sinh
- 7/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 74 kg
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- Ponte Preta
Thống kê Karl
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Serie C | AO Itabaiana | 11 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 2Thẻ đỏ: 1 | — |
| 2026Paulista - A1 | Velo Clube | 6 | 203 | — | 0 | Thẻ vàng: 3 | 6,43 |
| 2026Sergipano | AO Itabaiana | 4 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2026Copa do Nordeste | AO Itabaiana | 3 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Serie C | AO Itabaiana | 9 | — | 2 | 0 | Thẻ vàng: 4 | — |
| 2024Serie C | Volta Redonda | 9 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 4 | — |
| 2024Gaúcho - 1 | Ypiranga-RS | 9 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2024Copa Do Brasil | Ypiranga-RS | 2 | 85 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Karl theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| AO Itabaiana | 2025 – 2026 | 27 | — | 3 | 0 |
| Velo Clube | 2026 | 6 | 203 | — | 0 |
| Ypiranga-RS | 2024 | 11 | 85 | 0 | 0 |
| Volta Redonda | 2024 | 9 | — | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Karl
- Karl đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Karl đang thuộc biên chế Ponte Preta, mang áo số 16.
- Karl bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Karl 33 tuổi (sinh ngày 07/04/1993), cao 182 cm.
- Quốc tịch của Karl là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Karl mang quốc tịch Brazil.
Cập nhật lần cuối: 00:14 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.