
Jonna Andersson
Jonna Andersson đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 33, Jonna Andersson là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Linköping W. Ngày chuyển đến Linköping W trong hồ sơ là 01/01/2025. Số áo hiện tại là 25.
- Câu lạc bộ
- Linköping W
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 01/01/2025
Tiểu sử Jonna Andersson
Jonna Andersson là người Thụy Điển 33 tuổi, hiện khoác áo Linköping W. Jonna Andersson sinh ngày 02/01/1993, hiện 33 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 167 cm, nặng 63 kg.
- Ngày sinh
- 2/1/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 167 cm
- Cân nặng
- 63 kg
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Linköping W
Các thương vụ chuyển nhượng của Jonna Andersson
Dữ liệu chuyển nhượng của Jonna Andersson gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Hammarby W sang Linköping W ngày 31/12/2024, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2025 | Hammarby W | Linköping W | Không công bố |
| 31/12/2024 | Hammarby W | Linköping W | Không công bố |
| 1/7/2022 | Chelsea W | Hammarby | Tự do |
| 6/1/2018 | Linköping | Chelsea W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Jonna Andersson
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Damallsvenskan | Hammarby W | 26 | 1.981 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 7,08 |
| 2024UEFA Champions League Women | Hammarby W | 6 | 461 | — | 1 | Thẻ vàng: 2 | 6,57 |
| 2024Svenska Cupen - Women | Hammarby W | 1 | 46 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Thụy Điển (nữ) | 9 | 751 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025UEFA Nations League - Women | Thụy Điển (nữ) | 6 | 461 | — | 1 | Thẻ vàng: 2 | 6,57 |
| 2025Friendlies Women | Thụy Điển (nữ) | 4 | 330 | — | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,10 |
| 2025UEFA Championship - Women | Thụy Điển (nữ) | 4 | 330 | — | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,10 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Thụy Điển (nữ) | 7 | 552 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023World Cup - Women | Thụy Điển (nữ) | 6 | 570 | 0 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 7,13 |
| 2023Friendlies Women | Thụy Điển (nữ) | 3 | 185 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Jonna Andersson theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Hammarby W | 2024 | 33 | 2.488 | 1 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Thụy Điển (nữ) | 2023 – 2025 | 39 | 3.179 | 0 | 5 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Jonna Andersson
- Jonna Andersson là người nước nào?
- Jonna Andersson có quốc tịch Thụy Điển theo hồ sơ.
- Jonna Andersson hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Linköping W là CLB hiện tại của Jonna Andersson, mang áo số 25.
- Jonna Andersson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jonna Andersson 33 tuổi (sinh ngày 02/01/1993), cao 167 cm.
Cập nhật lần cuối: 05:09 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.