
Godfred Donsah
Tiền vệ trung tâm ·
Ostiamare
Lịch sử chuyển nhượng Godfred Donsah
Giá trị chuyển nhượng của Godfred Donsah được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 93 nghìn EUR khi đang ở Ostiamare (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Bologna với 5,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | — | — | Không công bố |
| 1/8/2013 | — | Hellas Verona | Không công bố |
| 17/7/2014 | Hellas Verona | Cagliari | 2,5 triệu EUR |
| 25/8/2015 | Cagliari | Bologna | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Bologna | Cagliari | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Cagliari | Bologna | 5,0 triệu EUR |
| 19/8/2019 | Bologna | Cercle Brugge | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Cercle Brugge | Bologna | Trở lại sau cho mượn |
| 1/10/2020 | Bologna | Çaykur Rizespor | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Çaykur Rizespor | Bologna | Trở lại sau cho mượn |
| 27/8/2021 | Bologna | FC Crotone | Tự do |
| 12/1/2022 | FC Crotone | Yeni Malatyaspor | Tự do |
| 24/7/2023 | Yeni Malatyaspor | Şanlıurfaspor | Không công bố |
| 23/1/2024 | Şanlıurfaspor | No team | Không công bố |
| 5/9/2024 | No team | Chieti | Không công bố |
| 29/11/2025 | Chieti | Ostiamare | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 28/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Godfred Donsah
Godfred Donsah sinh ngày 07/06/1996, mang quốc tịch Ghana; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 29/11/2025, khi anh từ Chieti chuyển tới Ostiamare dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tại Ostiamare, anh mang áo số 30.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/08/2013, khi anh gia nhập Hellas Verona, năm anh bước sang tuổi 17. Ở Hellas Verona, dữ liệu ghi cho anh 12 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại Serie A cùng Hellas Verona, năm anh bước sang tuổi 17. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 11 lần. Ngày 25/08/2015, anh rời Cagliari sang Bologna theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn và 5 kiến tạo qua 126 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Bologna. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 15/16 tại Serie A cùng Bologna, với 2 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 19. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 8 bàn và 5 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 235 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Godfred Donsah
Thông tin tiểu sử Godfred Donsah
Sinh ngày 07/06/1996, Godfred Donsah là tiền vệ và hiện thuộc Ostiamare. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 7/6/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Ghana
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- Ostiamare
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Godfred Donsah theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Godfred Donsah là 13/14 tại Hellas Verona. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 8 bàn và 235 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Yeni Malatyaspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 12 | 757 | 0 | 0 | 6,62 |
| Cercle Brugge | 19/20 | VĐQG Bỉ | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Çaykur Rizespor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 1449 | 1 | 0 | 6,76 |
| Bologna | 18/19 | Serie A | 25 | 160 | 0 | 0 | 6,62 |
| Bologna | 17/18 | Serie A | 33 | 1792 | 2 | 1 | 6,73 |
| Bologna | 16/17 | Serie A | 34 | 888 | 0 | 2 | 6,72 |
| Bologna | 15/16 | Serie A | 29 | 1359 | 2 | 2 | 6,80 |
| Cagliari | 14/15 | Serie A | 31 | 0 | 2 | 0 | — |
| Hellas Verona | 13/14 | Serie A | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ostiamare | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ghana | — | World Cup Qualification CAF | 1 | 50 | 0 | 0 | 6,60 |
| Hellas Verona | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cagliari | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bologna | — | Coppa Italia | 2 | 120 | 1 | 0 | 7,10 |
| Bologna | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bologna | — | Coppa Italia | 2 | 28 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Crotone | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Godfred Donsah mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Godfred Donsah
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 05-08 | Lazio | 4–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Godfred Donsah
- Godfred Donsah bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Godfred Donsah 30 tuổi (sinh ngày 07/06/1996), cao 175 cm.
- Godfred Donsah là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Godfred Donsah mang quốc tịch Ghana.
- Godfred Donsah hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Godfred Donsah đang thuộc biên chế Ostiamare, mang áo số 30 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 18:24 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.