
Giulio Donati
Hậu vệ phải ·
Ravenna
Câu chuyện sự nghiệp Giulio Donati
Ngoài Ravenna, CLB hiện tại, hồ sơ của Giulio Donati còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2009, lúc anh từ Inter U20 chuyển tới Inter, năm anh tròn 19 tuổi. Lecce đón anh ngày 01/07/2010 từ Inter theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn qua 21 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 01/07/2013, anh rời Inter sang Bayer 04 Leverkusen, phí 3,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 3 kiến tạo sau 105 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Bayer 04 Leverkusen. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Bayer 04 Leverkusen tại Cúp C1 Châu Âu, nơi anh có 2 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 23 tuổi.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn cùng 8 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 297 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại Bundesliga trong màu áo 1. FSV Mainz 05, khi anh có 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại Cúp C1 Châu Âu cùng Bayer 04 Leverkusen, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 24. Anh đến Ravenna ngày 22/08/2025 từ No team. Dữ liệu mùa gần nhất trong dữ liệu ghi nhận anh ra sân 6 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 7 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Ravenna. Hồ sơ hiện tại ở Ravenna ghi anh mang áo số 2.
Thống kê sự nghiệp Giulio Donati
Giulio Donati có tên trong danh sách thi đấu của Bayer 04 Leverkusen nhiều nhất, 105 lần theo dữ liệu từng mùa. 35% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Bayer 04 Leverkusen. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. FSV Mainz 05 | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 349 | 0 | 1 | 6,85 |
| Monza | 23/24 | Serie A | 33 | 53 | 0 | 0 | 6,35 |
| Monza | 22/23 | Serie A | 25 | 423 | 1 | 0 | 6,65 |
| Lecce | 19/20 | Serie A | 21 | 1762 | 1 | 0 | 6,80 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 346 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 303 | 1 | 0 | 7,22 |
| Bayer 04 Leverkusen | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 540 | 0 | 2 | 6,87 |
| 1. FSV Mainz 05 | 18/19 | Bundesliga | 16 | 625 | 0 | 0 | 6,92 |
| 1. FSV Mainz 05 | 17/18 | Bundesliga | 31 | 2284 | 0 | 3 | 6,81 |
| 1. FSV Mainz 05 | 16/17 | Bundesliga | 33 | 2805 | 0 | 0 | 6,93 |
| 1. FSV Mainz 05 | 15/16 | Bundesliga | 12 | 935 | 0 | 1 | 6,78 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Bundesliga | 18 | 931 | 0 | 0 | 6,91 |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Bundesliga | 23 | 404 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 13/14 | Bundesliga | 31 | 1760 | 0 | 1 | — |
| Ravenna | — | — | 6 | 440 | 0 | 0 | 7,22 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 4 | 210 | 0 | 0 | 7,20 |
| Monza | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Monza | — | Coppa Italia | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,70 |
| Monza | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ravenna | 26/27 | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Giulio Donati
Giulio Donati là hậu vệ người Ý 36 tuổi, hiện khoác áo Ravenna. Giulio Donati chào đời 05/02/1990 và nay 36 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 178 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 5/2/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Ý
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Ravenna
CLB hiện tại của Giulio Donati
Thống kê thi đấu của Giulio Donati
Giulio Donati đã chơi 6 trận với 440 phút trên sân. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,22. Mỗi trận anh có trung bình 73 phút trên sân.
- 6 Trận
- 440 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,05 xG
- 0,20 xA
- 1 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,22 Điểm trung bình
Giulio Donati qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Giulio Donati thi đấu tổng cộng 431 phút. Điểm trung bình của quãng này là 7,28.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Campobasso FC | 3–1 | 71 | 0/0 | 7,0 |
| 04-10 | Pianese | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| — | — | — | 90 | 0/0 | 7,9 |
| — | — | — | 90 | 0/0 | 7,3 |
| — | — | — | 90 | 0/0 | 7,5 |
Giulio Donati từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Giulio Donati rời Inter U20 để tới Inter (01/07/2009). Hồ sơ ghi nhận tất cả 16 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | Inter U20 | Inter | Không công bố |
| 1/7/2010 | Inter | Lecce | Cho mượn |
| 30/6/2011 | Lecce | Inter | Trở lại sau cho mượn |
| 16/7/2011 | Inter | Padova | Cho mượn |
| 30/6/2012 | Padova | Inter | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2012 | Inter | Grosseto | Cho mượn |
| 30/6/2013 | Grosseto | Inter | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2013 | Inter | Bayer 04 Leverkusen | 3,0 triệu EUR |
| 25/1/2016 | Bayer 04 Leverkusen | 1. FSV Mainz 05 | 1,0 triệu EUR |
| 1/7/2019 | 1. FSV Mainz 05 | — | Không công bố |
| 16/12/2019 | — | Lecce | Không công bố |
| 1/9/2020 | Lecce | Monza | Không công bố |
| 1/7/2023 | Monza | No team | Cho mượn |
| 21/9/2023 | No team | Monza | Cho mượn |
| 1/7/2024 | Monza | No team | Trở lại sau cho mượn |
| 22/8/2025 | No team | Ravenna | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Giulio Donati
- Giulio Donati bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Giulio Donati 36 tuổi (sinh ngày 05/02/1990), cao 178 cm.
- Thành tích ghi bàn của Giulio Donati mùa gần nhất ra sao?
- Giulio Donati ra sân 6 trận mùa gần nhất và ghi 0 bàn.
- Giulio Donati đang khoác áo đội bóng nào?
- Ravenna là CLB hiện tại của Giulio Donati, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Cập nhật lần cuối: 12:14 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.