1. FSV Mainz 05
Đức
Thứ hạng Bundesliga
1. FSV Mainz 05 đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại Bundesliga, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
1. FSV Mainz 05 đứng thứ mấy tại Bundesliga?
1. FSV Mainz 05 đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu với 7 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
1. FSV Mainz 05 đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 8 đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Theo phân nhóm của giải, đây là vòng loại Cúp C3 Châu Âu. SV Werder Bremen đang hơn đội 1 điểm.
1. FSV Mainz 05 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
1. FSV Mainz 05 ghi 13 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 26/27. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
1. FSV Mainz 05 thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây 1. FSV Mainz 05 thua Bayer 04 Leverkusen 3-4 trên sân nhà và thắng SV Waldhof Mannheim 3-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 16 bàn và nhận 10 bàn. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Hồ sơ đội bóng 1. FSV Mainz 05
MEWA Arena, sân nhà của 1. FSV Mainz 05, chứa được 34.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2011. Đội thường được gọi ngắn là Mainz 05. Đội thuộc làng bóng đá Đức.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của 1. FSV Mainz 05
Phillip Tietz là người ghi nhiều bàn nhất cho 1. FSV Mainz 05 mùa 26/27 với 4 bàn. Chân sút này đã đá 5 trận với 450 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 31% số bàn của toàn đội.
Trận kế tiếp của 1. FSV Mainz 05
1. FSV Mainz 05 sẽ làm khách của FC Schalke 04 trên sân VELTINS-Arena vào lúc 20h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, FC Schalke 04 có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Domenic Köppel | Hậu vệ | Đức |
| - | Daris Agovic | ||
| - | David Mensah Osei | ||
| - | Fynn Hillbrunner | ||
| 1 | Alexander Schwolow | Thủ môn | Đức |
| 2 | Phillipp Mwene | Tiền vệ | Áo |
| 3 | Fabio Gruber | Hậu vệ | Peru |
| 4 | Stefan Posch | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Eric Martel | Tiền vệ | Đức |
| 6 | Kaishu Sano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 7 | Jae-sung Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Paul Nebel | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Phillip Tietz | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Nadiem Amiri | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Ransford Yeboah Königsdörffer | Tiền đạo | Ghana |
| 15 | Lennard Maloney | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | Stefan Bell | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Benedict Hollerbach | Tiền đạo | Đức |
| 18 | Taiyu Yamazaki | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | Anthony Caci | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Otto Ruoppi | Tiền vệ | Phần Lan |
| 21 | Danny da Costa | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Sheraldo Becker | Tiền đạo | Suriname |
| 24 | Sota Kawasaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 26 | Silas | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 27 | Robin Zentner | Thủ môn | Đức |
| 30 | Silvan Widmer | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 31 | Dominik Kohr | Hậu vệ | Đức |
| 34 | Daniel Imafidon | Tiền vệ | Đức |
| 38 | Jeremiah Debrah | Tiền vệ | Đức |
| 39 | Alynho Haidara | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 40 | Maximilian Kinzig | Thủ môn | Đức |
| 42 | Luke Gauer | Thủ môn | Đức |
| 47 | Rael Nakuzola | Hậu vệ | Đức |
| 48 | Kacper Potulski | Hậu vệ | Ba Lan |