Padova
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Padova đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Padova
Padova lấy Stadio Comunale Euganeo ở Padova làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là PAD. Khán đài Stadio Comunale Euganeo có 32.420 chỗ ngồi.
Vị trí của Padova mùa 18/19
Padova giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Padova qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Padova thua Carrarese 0-2 trên sân nhà. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Vị trí Padova so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Padova tới Palermo ở ngôi đầu là 9 điểm.
Padova chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Padova thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn.
Padova ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Padova ghi 5 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 17 của nhóm.
Padova đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Padova tiếp Virtus Entella lúc 20h00 ngày 17/10/2026. Virtus Entella có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Virtus Entella hiện đứng thứ 14 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Louis Mouquet | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 3 | Antonio Barreca | Tiền vệ | Ý |
| 5 | Matteo Lovato | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Giovanni Giunti | Tiền vệ | Ý |
| 7 | Kevin Varas | Tiền vệ | Ecuador |
| 8 | Pietro Fusi | Tiền vệ | Ý |
| 8 | Edoardo Caporello | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Luca Moro | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Gianluca Caprari | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Papu Gómez | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Alessandro Seghetti | Tiền đạo | Ý |
| 12 | Simone Scaglia | Thủ môn | Ý |
| 14 | Marco Pompetti | Tiền vệ | Ý |
| 15 | Kevin Lasagna | Tiền đạo | Ý |
| 17 | Alessandro Capelli | Tiền vệ | Ý |
| 18 | Enrico Silletti | Hậu vệ | Ý |
| 20 | Mattia Bortolussi | Tiền đạo | Ý |
| 21 | Emanuele Zuelli | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Alessandro Sorrentino | Thủ môn | Ý |
| 23 | Francesco Di Mariano | Tiền đạo | Ý |
| 24 | Lorenzo Carissoni | Tiền vệ | Ý |
| 25 | Nicolas Galazzi | Tiền vệ | Ý |
| 27 | Alessandro Dellavalle | Hậu vệ | Ý |
| 32 | Filippo Sgarbi | Hậu vệ | Ý |
| 34 | Matteo Cocchi | Tiền vệ | Ý |
| 34 | Jacopo Tiveron | Tiền vệ | Ý |
| 37 | Andrea Montrone | Tiền đạo | Ý |
| 58 | Christian Pastina | Hậu vệ | Ý |
| 72 | Carlo Faedo | Hậu vệ | Ý |
| 74 | Diego Marcolini | Tiền vệ | Ý |
| 77 | Francesco Tumiatti | Tiền vệ | Ý |
| 90 | Gabriele Artistico | Tiền đạo | Ý |
| 92 | Cristian Buonaiuto | Tiền đạo | Ý |
| 98 | Luca Zanimacchia | Tiền vệ | Ý |