
Eridanas Bagužas
Eridanas Bagužas từng chuyển tới đâu?
Eridanas Bagužas gia nhập Džiugas Telšiai theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2025. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ PK-35 sang Babrungas ngày 01/01/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2025 | PK-35 | Džiugas Telšiai | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2025 | PK-35 | Babrungas | Không công bố |
| 26/8/2024 | Džiugas Telšiai | PK-35 | Cho mượn |
| 24/1/2024 | Babrungas | Džiugas Telšiai | Tự do |
| 1/1/2022 | Džiugas Telšiai | Babrungas | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Eridanas Bagužas: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Eridanas Bagužas là người Litva 22 tuổi. Hồ sơ ghi Eridanas Bagužas chào đời ngày 28/07/2004, tức 22 tuổi.
- Ngày sinh
- 28/7/2004 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Litva
- Chiều cao
- 182 cm
- Số áo
- 28
Thống kê Eridanas Bagužas
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA U21 Championship - Qualification | U21 Litva | 3 | 105 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Eridanas Bagužas theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| U21 Litva | 2025 | 3 | 105 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Eridanas Bagužas
- Eridanas Bagužas mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Eridanas Bagužas mang quốc tịch Litva.
- Eridanas Bagužas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Eridanas Bagužas 22 tuổi (sinh ngày 28/07/2004), cao 182 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.