Babrungas
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Babrungas đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 64 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 20
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +34
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Babrungas đang đứng thứ mấy?
Babrungas xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 20 thắng, 4 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.
Vị trí Babrungas so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Babrungas tới Minija ở ngôi đầu là 3 điểm. Ngay sau lưng là Be1 NFA, kém 13 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Babrungas
Babrungas đang trải qua mạch thắng 3 trận. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 5 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hàng công và hàng thủ Babrungas
Babrungas ghi 45 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +34.
Thành tích sân nhà và sân khách của Babrungas
Babrungas ghi 25 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Babrungas
Babrungas lấy Plungės dirbtinės dangos stadionas ở Plungė làm sân nhà. Khán đài Plungės dirbtinės dangos stadionas có 1.000 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Babrungas
Babrungas sẽ làm khách của Minija vào lúc 18h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Minija có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng đầu với 67 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Maltos | Thủ môn | |
| 3 | Aurelijus Barusas | Hậu vệ | Litva |
| 5 | A. Latakas | Tiền vệ | |
| 6 | S. B. Ajayi | Tiền vệ | |
| 7 | P. Borja | Tiền đạo | |
| 8 | Karolis Mantinis | Hậu vệ | Litva |
| 10 | Robinho | Tiền đạo | |
| 11 | Marius Skirmantas | Hậu vệ | Litva |
| 13 | T. Mohammed | Tiền đạo | |
| 14 | Tomas Budrys | Hậu vệ | Litva |
| 18 | S. Tabata | Tiền vệ | |
| 19 | M. Dalha | Tiền vệ | |
| 20 | G. Paulauskas | Tiền vệ | |
| 22 | L. Cepkauskas | Tiền vệ | |
| 33 | E. Baguzas | Tiền đạo | |
| 35 | R. A. Zuperka | Tiền vệ | |
| 55 | E. Agyemang | Tiền vệ | |
| 70 | Brayan Angulo | Tiền vệ | Colombia |
| 77 | Titanas Ukrinas | Tiền vệ | Litva |
| 99 | D. Kublickas | Thủ môn |