
Eric Ramírez
Chuyển nhượng và giá trị của Eric Ramírez
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Eric Ramírez là từ Dynamo Kyiv trở lại Carabobo FC sau kỳ cho mượn ngày 24/08/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: Dynamo Kyiv sang Carabobo FC ngày 23/08/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/8/2026 | Dynamo Kyiv | Carabobo FC | Trở lại sau cho mượn |
| 23/8/2026 | Dynamo Kyiv | Carabobo FC | Không công bố |
| 23/8/2026 | Carabobo FC | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 4/2/2026 | Dynamo Kyiv | Carabobo FC | Cho mượn |
| 3/2/2026 | Bohemians 1905 | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 8/9/2025 | Dynamo Kyiv | Bohemians 1905 | Cho mượn |
| 1/7/2025 | Tigre | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2025 | Tigre | Dynamo Kyiv | Không công bố |
| 15/7/2024 | Dynamo Kyiv | Tigre | Cho mượn |
| 28/7/2023 | Dynamo Kyiv | Atletico Nacional | Không công bố |
| 1/1/2023 | Slovan Bratislava | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | Dynamo Kyiv | Slovan Bratislava | Cho mượn |
| 30/1/2022 | Dynamo Kyiv | Sporting Gijon | Không công bố |
| 23/7/2021 | Dunajska Streda | Dynamo Kyiv | Không công bố |
| 9/7/2019 | Karviná | Dunajska Streda | Không công bố |
| 1/7/2019 | Senica | Karviná | Trở lại sau cho mượn |
| 7/2/2019 | Karviná | Senica | Cho mượn |
| 27/7/2017 | Estudiantes Caracas | Karviná | Không công bố |
| 25/12/2016 | Zamora FC | Estudiantes Caracas | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 11/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Eric Ramírez qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Eric Ramírez là ngày 25/12/2016, khi anh chuyển từ Zamora FC sang Estudiantes Caracas — năm anh bước sang tuổi 18. Giai đoạn đang diễn ra tại Carabobo FC bắt đầu ngày 24/08/2026, khi anh đến từ Dynamo Kyiv sau kỳ cho mượn. Trong mùa 2026 tại CONMEBOL Sudamericana, anh ra sân 5 trận và ghi 1 bàn. Tại Carabobo FC, anh mang áo số 24.
Eric Ramírez đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 27, Eric Ramírez là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Carabobo FC. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở CONMEBOL Sudamericana.
- Câu lạc bộ
- Carabobo FC
- Số áo
- 24
- Gia nhập
- 24/08/2026
Tiểu sử và thông tin cá nhân Eric Ramírez
Ở tuổi 27, Eric Ramírez đang là cầu thủ trong đội hình Carabobo FC. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Venezuela.
- Ngày sinh
- 20/11/1998 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Venezuela
- Chiều cao
- 190 cm
- Cân nặng
- 85 kg
- Số áo
- 24
- CLB hiện tại
- Carabobo FC
Thống kê Eric Ramírez mùa 2026
Ở mùa 2026 tại CONMEBOL Sudamericana, Eric Ramírez ra sân 5 trận, ghi 1 bàn. Trung bình anh thi đấu 81 phút mỗi trận ở mùa này.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mùa nàyCONMEBOL Sudamericana | Carabobo FC | 5 | 407 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,54 |
| 2026Primera División | Carabobo FC | 4 | — | 2 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2026CONMEBOL Libertadores | Carabobo FC | 2 | 171 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,05 |
| 2025Czech Liga | Bohemians 1905 | 8 | 523 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0Thẻ đỏ: 1 | 6,30 |
| 2025Liga Profesional Argentina | Tigre | 7 | 233 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,54 |
| 2025Copa Argentina | Tigre | 1 | 16 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Cup | Bohemians 1905 | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Primera A | Atletico Nacional | 16 | 705 | — | — | Thẻ vàng: 3Thẻ đỏ: 1 | 6,63 |
| 2024Liga Profesional Argentina | Tigre | 11 | 451 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 3 | 6,65 |
| 2024CONMEBOL Libertadores | Atletico Nacional | 2 | 161 | — | — | Thẻ vàng: 1 | 6,70 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification South America | Venezuela | 2 | 29 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
| 2025Friendlies | Venezuela | 2 | 48 | — | — | Thẻ vàng: 0 | 7,00 |
| 2024Copa America | Venezuela | 2 | 21 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,15 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Eric Ramírez theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Carabobo FC | 2026 | 11 | 578 | 4 | 1 |
| Tigre | 2024 – 2025 | 19 | 700 | 1 | 1 |
| Bohemians 1905 | 2025 | 9 | 523 | 0 | 0 |
| Atletico Nacional | 2024 | 18 | 866 | — | — |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Venezuela | 2024 – 2026 | 6 | 98 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Eric Ramírez
- Eric Ramírez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Eric Ramírez hiện khoác áo Carabobo FC, mang áo số 24.
- Eric Ramírez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Eric Ramírez 27 tuổi (sinh ngày 20/11/1998), cao 190 cm.
- Eric Ramírez ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Eric Ramírez ra sân 5 trận mùa 2026 tại CONMEBOL Sudamericana và ghi 1 bàn.
Cập nhật lần cuối: 04:59 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.