Dynamo Kyiv
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Dynamo Kyiv đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Dynamo Kyiv
Trận gần nhất, Dynamo Kyiv thắng Karpaty 1-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Dynamo Kyiv
Dynamo Kyiv đang có mạch thắng 4 trận và đứng thứ 3. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Dynamo Kyiv
Dynamo Kyiv ghi 10 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Dynamo Kyiv trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Dynamo Kyiv 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 1 bàn.
Dynamo Kyiv là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Dynamo Kyiv, đội bóng Ukraine, là Stadion Dynamo im. Valeriy Lobanovskyi. Khán đài Stadion Dynamo im. Valeriy Lobanovskyi có 16.873 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là DIN.
Dynamo Kyiv hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Dynamo Kyiv kém Polessya ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Shakhtar Donetsk là 5 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước FC Kharkiv.
Dynamo Kyiv gặp ai ở vòng tới?
Dynamo Kyiv sẽ làm khách của Polessya trên sân Tsentralnyi Stadion vào lúc 17h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Polessya là 4 thắng, 1 hoà. Polessya hiện đứng thứ 2 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Maksym Royenko | Thủ môn | Ukraine |
| - | Maksym Roenko | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Kostiantyn Vivcharenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Denys Popov | Hậu vệ | Ukraine |
| 5 | Oleksii Sych | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Volodymyr Brazhko | Tiền vệ | Ukraine |
| 7 | Andriy Yarmolenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 8 | Oleksandr Pikhalyonok | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Nazar Voloshyn | Tiền vệ | Ukraine |
| 10 | Mykola Shaparenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 11 | Matvii Ponomarenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 13 | Maksym Korobov | Hậu vệ | Ukraine |
| 13 | Keasse Bah | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Valentyn Rubchynskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 16 | Shola Ogundana | Tiền vệ | Nigeria |
| 17 | Roman Salenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 18 | Oleksandr Tymchyk | Hậu vệ | Ukraine |
| 19 | Kyrylo Pashko | Tiền đạo | Ukraine |
| 19 | Vitalii Lobko | Tiền đạo | Ukraine |
| 21 | Justin Lonwijk | Tiền vệ | Suriname |
| 21 | Vladyslav Supryaga | Tiền đạo | Ukraine |
| 22 | Vladyslav Kabaiev | Tiền vệ | Ukraine |
| 23 | Navin Malysh | Hậu vệ | Ukraine |
| 29 | Vitaliy Buyalskiy | Tiền vệ | Ukraine |
| 30 | Samba Diallo | Tiền vệ | Senegal |
| 32 | Taras Mykhavko | Hậu vệ | Ukraine |
| 34 | Oleksandr Syrota | Hậu vệ | Ukraine |
| 34 | Vladyslav Zakharchenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 35 | Ruslan Neshcheret | Thủ môn | Ukraine |
| 39 | Eduardo Guerrero | Tiền đạo | Panama |
| 40 | Kristian Bilovar | Hậu vệ | Ukraine |
| 43 | Ilya Olkhovyi | Thủ môn | Ukraine |
| 44 | Vladyslav Dubinchak | Hậu vệ | Ukraine |
| 47 | Gustavo Prado | Tiền vệ | Brazil |
| 66 | Aliou Thiare | Hậu vệ | Senegal |
| 70 | Bogdan Redushko | Tiền vệ | Ukraine |
| 71 | Vyacheslav Surkis | Thủ môn | Ukraine |
| 77 | Georgiy Bushchan | Thủ môn | Ukraine |
| 90 | Denys Dykyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 91 | Mykola Mykhailenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 92 | Reshat Ramadani | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 94 | Tomasz Kędziora | Hậu vệ | Ba Lan |
| 99 | Pierre Mounguengue | Tiền đạo | Pháp |