Atlético Nacional
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Atlético Nacional đang xếp thứ 1 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 63 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 20
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 56
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +31
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlético Nacional xếp hạng ra sao?
Ngôi đầu VĐQG Colombia mùa 2026 đang thuộc về Atlético Nacional. Thành tích mùa 2026 là 20 thắng, 3 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Atlético Nacional
Trung bình mỗi trận Atlético Nacional ghi 1,9 bàn và nhận 0,8 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Phong độ gần đây của Atlético Nacional
Trận gần nhất, Atlético Nacional hoà Deportes Tolima 0-0 trên sân nhà. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Atlético Nacional mạnh hơn ở sân nào?
Atlético Nacional nhận 8 bàn ở sân nhà và 23 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Atlético Nacional
Atlético Nacional lấy Estadio Atanasio Girardot ở Medellin làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Atl. Nacional. Đội bóng này đến từ Colombia.
Atlético Nacional hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Atlético Nacional đang hơn América de Cali 3 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm vào play-off.
Chân sút chủ lực của Atlético Nacional
Trên hàng công Atlético Nacional, Alfredo Morelos là cái tên nổ súng nhiều nhất với 14 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 6 lần cho đồng đội.
Trận kế tiếp của Atlético Nacional
Ngày 18/10/2026, Atlético Nacional làm khách của Boyacá Chicó FC trên sân Estadio La Independencia, bóng lăn lúc 03h00 giờ Việt Nam. Boyacá Chicó FC có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Boyacá Chicó FC hiện đứng thứ 18 với 29 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | González | ||
| - | Emmanuel Benítez | Tiền vệ | |
| - | Juan Ibarra | Hậu vệ | Colombia |
| - | Matías Tobón | ||
| - | Quesada | ||
| - | Michael Snoop | ||
| - | Pérez | ||
| 3 | Neider Parra | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | César Haydar | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Andrés Román | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Marlos Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Matheus Uribe | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Alfredo Morelos | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Edwin Cardona | Tiền vệ | Colombia |
| 13 | Nicolás Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Andres Reyes | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | William Tesillo | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Cristian Arango | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Juan Manuel Rengifo | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Milton Casco | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Jorman Campuzano | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Elías Cabrera | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | James Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Jerónimo Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Juan Rosa | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | Luis Marquinez | Thủ môn | Colombia |
| 26 | Elkin Rivero | Tiền vệ | Colombia |
| 26 | Felipe Marin | Hậu vệ | Colombia |
| 27 | Yeicar Perlaza | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Simon Rojas | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Andrés Sarmiento | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Kevin Parra | Tiền vệ | Colombia |
| 31 | Xavi Rios | Hậu vệ | Colombia |
| 32 | Emanuel Benitez | Tiền đạo | Colombia |
| 33 | Samuel Velásquez | Hậu vệ | Colombia |
| 34 | Franco Armani | Thủ môn | Argentina |
| 35 | Matias Lozano | Tiền vệ | Colombia |
| 37 | Luis Miguel Landázuri | Tiền vệ | Colombia |
| 44 | Edimer Zea | Thủ môn | Colombia |
| 80 | Juan Zapata | Tiền vệ | Colombia |
| 99 | Ian Poveda | Tiền đạo | Colombia |