Once Caldas
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Once Caldas đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 16 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Once Caldas
Once Caldas là một đội bóng Colombia.
Once Caldas xếp hạng ra sao?
Sau 32 vòng tại VĐQG Colombia, Once Caldas có 49 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Đội có 12 thắng, 13 hoà và 7 thua.
Once Caldas thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Once Caldas thắng Llaneros FC 1-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Once Caldas
Once Caldas ghi 29 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Once Caldas hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Once Caldas kém Deportes Tolima ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off. Ngôi đầu của Atlético Nacional còn xa 14 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Once Caldas?
Once Caldas đang trông nhiều vào Dayro Moreno, người đã ghi 15 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Anh ra sân 32 trận mùa 2026, tổng cộng 2.253 phút.
Số bàn thắng và bàn thua của Once Caldas
Trung bình mỗi trận Once Caldas ghi 1,5 bàn và nhận 1,2 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của Once Caldas
Once Caldas sẽ làm khách của Independiente Medellín trên sân Estadio Atanasio Girardot vào lúc 08h10 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Independiente Medellín có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 49 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jorman Andres Beltran Contreras | Tiền vệ | Colombia |
| - | Tomas Rojas | ||
| 2 | Jorge Cardona | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Andres Correa | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Efraín Navarro | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Leyder Moran | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Juan Pablo Nieto | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Daniel Marmolejo | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Michael Barrios | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Pipe Gómez | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Jesús Camargo | Thủ môn | Venezuela |
| 14 | Jefry Zapata | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Jaime Alvarado | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Juan Castaño | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Dayro Moreno | Tiền đạo | Colombia |
| 17 | Yeferson Rodallega | Hậu vệ | |
| 18 | Jeider Riquett | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Tomas García | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Andrés Roa | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Helieyker Guzman | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | John Araujo | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Juan David Cuesta | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Andres Colorado | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Juan Gallego | Thủ môn | Colombia |
| 28 | Mateo Zuleta | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Edwin Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Daniel Londoño | Hậu vệ | Colombia |
| 31 | Jorman Beltran | Tiền đạo | Colombia |
| 32 | Kevin Villada | Tiền đạo | |
| 33 | Juan Patiño | Hậu vệ | Colombia |
| 36 | Rafael Acuna | Hậu vệ | Colombia |
| 39 | Hian Rincon | Hậu vệ | Colombia |
| 42 | Jader Quinones | Tiền vệ | Colombia |
| 99 | Felipe Parra | Thủ môn | Colombia |