Independiente Medellín
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Independiente Medellín đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 49 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 7
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Independiente Medellín
Independiente Medellín là đội bóng Colombia, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Colombia. Người hâm mộ quen gọi đội là Ind. Medellín.
Vị trí của Independiente Medellín mùa 2026
Sau 32 vòng tại VĐQG Colombia, Independiente Medellín có 49 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Cụ thể là 14 thắng, 7 hoà và 11 thua.
Independiente Medellín qua những vòng vừa qua
Gần đây Independiente Medellín thắng América de Cali 2-1 trên sân khách và thua Independiente Santa Fe 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Independiente Medellín
Khoảng cách từ Independiente Medellín tới Atlético Nacional ở ngôi đầu là 14 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off. Millonarios bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Independiente Medellín
Thành tích hai sân của Independiente Medellín là 8 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 20 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 25 bàn và nhận 21 bàn.
Chân sút chủ lực của Independiente Medellín
John Edwin Montaño là người ghi nhiều bàn nhất cho Independiente Medellín mùa 2026 với 7 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo. Anh ra sân 29 trận mùa 2026, tổng cộng 1.880 phút.
Hàng công và hàng thủ Independiente Medellín
Hàng công Independiente Medellín đứng thứ 7 tại VĐQG Colombia với 1,5 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Trận kế tiếp của Independiente Medellín
Independiente Medellín sẽ tiếp Once Caldas trên sân Estadio Atanasio Girardot vào lúc 08h10 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Once Caldas có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Once Caldas bước vào trận khi đứng thứ 6 với 49 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Keiner David Klinger Vasquez | Tiền vệ | Colombia |
| - | Jhan Carlos Mena Hinestroza | Hậu vệ | Colombia |
| - | Jackson Martínez | Tiền đạo | Colombia |
| 1 | Salvador Ichazo | Thủ môn | Uruguay |
| 3 | Anderson Yair Murillo | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Anderson Murillo | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Kevin Mantilla | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Joaquin Varela | Hậu vệ | Uruguay |
| 6 | Didier Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Léider Berrío | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Juan Fernando Quintero | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Jeison Medina | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Daniel Cataño | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Yony González | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Simón Romero | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Jhan Mena | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Baldomero Perlaza | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Halam Loboa | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Geronimo Mancilla | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | Frank Fabra | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Alfonso Simarra | Hậu vệ | Colombia |
| 20 | John Edwin Montaño | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Agustín Martegani | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Nivaldo Erazo | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Eder Chaux | Thủ môn | Colombia |
| 26 | Esneyder Mena | Tiền vệ | Colombia |
| 28 | Andrés Dávila | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Hayen Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 31 | Diego Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Carlos Lucumi | Tiền đạo | Colombia |
| 33 | Deimer Longas | Thủ môn | Colombia |
| 34 | Keiner Klinger | Tiền vệ | Colombia |
| 39 | Luis Escorcia | Hậu vệ | Colombia |
| 47 | Jaidinson Cordoba | Hậu vệ | Colombia |
| 70 | Juan Córdoba | Tiền vệ | Colombia |
| 80 | Heider Vallecilla | Tiền đạo | |
| 90 | Enzo Larrosa | Tiền đạo | Uruguay |